Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 2073

Dương lịch tháng 2/2073, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Quý Tỵ. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/2 25/12 Quý Sửu Tốt Trực Kiến, sao Chẩn. trực Kiến hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 2/2 26/12 Giáp Dần Bình thường Trực Trừ, sao Giác. Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 3/2 27/12 Ất Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 4/2 28/12 Bính Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 5/2 29/12 Đinh Tỵ Tốt Trực Bình, sao Phòng. sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 6/2 30/12 Mậu Ngọ Xấu Trực Định, sao Tâm. trực Định không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBa 7/2 1/1 Kỷ Mùi Xấu Trực Chấp, sao Vĩ. trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 8/2 2/1 Canh Thân Xấu Trực Phá, sao Cơ. trực Phá không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 9/2 3/1 Tân Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 10/2 4/1 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 11/2 5/1 Quý Hợi Nên tránh Trực Thu, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 12/2 6/1 Giáp Tý Nên tránh Trực Khai, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 13/2 7/1 Ất Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 14/2 8/1 Bính Dần Bình thường Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TTư 15/2 9/1 Đinh Mão Bình thường Trực Trừ, sao Bích. sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 16/2 10/1 Mậu Thìn Rất tốt Trực Mãn, sao Khuê. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 17/2 11/1 Kỷ Tỵ Tốt Trực Bình, sao Lâu. sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 18/2 12/1 Canh Ngọ Xấu Trực Định, sao Vị. trực Định không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
CN 19/2 13/1 Tân Mùi Nên tránh Trực Chấp, sao Mão. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 20/2 14/1 Nhâm Thân Nên tránh Trực Phá, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 21/2 15/1 Quý Dậu Xấu Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 22/2 16/1 Giáp Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 23/2 17/1 Ất Hợi Xấu Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo
TSáu 24/2 18/1 Bính Tý Nên tránh Trực Khai, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 25/2 19/1 Đinh Sửu Xấu Trực Bế, sao Liễu. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
CN 26/2 20/1 Mậu Dần Bình thường Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
THai 27/2 21/1 Kỷ Mão Xấu Trực Trừ, sao Trương. Chu Tước hắc đạo
TBa 28/2 22/1 Canh Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Dực. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 1/2073 Tháng sauXuất hành, đi xa 3/2073

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/2073 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 1/2, 5/2, 16/2, 17/2.

Tháng 2/2073 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2073Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2073Động thổ, làm nhàNăm 2073Mua xe, nhận xeNăm 2073Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2073