Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 2073

Dương lịch tháng 1/2073, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Nhâm Thìn. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/1 23/11 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Phá, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 2/1 24/11 Quý Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Trương. phạm Sát Chủ Dương
TBa 3/1 25/11 Giáp Thân Rất tốt Trực Thành, sao Dực. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TTư 4/1 26/11 Ất Dậu Bình thường Trực Thu, sao Chẩn. trực Thu không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 5/1 27/11 Bính Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 6/1 28/11 Đinh Hợi Bình thường Trực Khai, sao Cang. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBảy 7/1 29/11 Mậu Tý Xấu Trực Bế, sao Đê. trực Bế không hợp, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 8/1 1/12 Kỷ Sửu Tốt Trực Kiến, sao Phòng. trực Kiến hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 9/1 2/12 Canh Dần Bình thường Trực Trừ, sao Tâm. Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 10/1 3/12 Tân Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 11/1 4/12 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 12/1 5/12 Quý Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 13/1 6/12 Giáp Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Ngưu. trực Chấp không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 14/1 7/12 Ất Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 15/1 8/12 Bính Thân Xấu Trực Nguy, sao Hư. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 16/1 9/12 Đinh Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Nguy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 17/1 10/12 Mậu Tuất Xấu Trực Thu, sao Thất. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TTư 18/1 11/12 Kỷ Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 19/1 12/12 Canh Tý Xấu Trực Bế, sao Khuê. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 20/1 13/12 Tân Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 21/1 14/12 Nhâm Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 22/1 15/12 Quý Mão Tốt Trực Mãn, sao Mão. trực Mãn hợp việc này, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 23/1 16/12 Giáp Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 24/1 17/12 Ất Tỵ Xấu Trực Định, sao Chủy. trực Định không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 25/1 18/12 Bính Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 26/1 19/12 Đinh Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Tỉnh. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 27/1 20/12 Mậu Thân Xấu Trực Nguy, sao Quỷ. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 28/1 21/12 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Liễu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 29/1 22/12 Canh Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 30/1 23/12 Tân Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 31/1 24/12 Nhâm Tý Xấu Trực Bế, sao Dực. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/2072 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/2073

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2073 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 3/1, 8/1, 18/1, 22/1.

Tháng 1/2073 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2072Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2072Động thổ, làm nhàNăm 2072Mua xe, nhận xeNăm 2072Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2072