Lịch âm thứ bảy 25/2/2073
Thứ Bảy
25
tháng 2/2073
Âm lịch: 19/1
Ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Dần, năm Quý Tỵ
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Vũ thủy
Trực Bế · Sao Liễu Thổ Chương (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Mùi
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 25/2/2073 hợp làm gì?
Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Liễu Thổ Chương (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Xấu | trực Bế không hợp, sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Bế không hợp, sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 2/2073
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12522632742852963071/182931041151261371481591610171118121913201421152216231724182519262027212822 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2073 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 25/2/2073 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy, ngày 25/2/2073 dương lịch là ngày 19/1 năm Quý Tỵ âm lịch, ngày Đinh Sửu.
Ngày 25/2/2073 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 25/2/2073?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).