Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 2065
Dương lịch tháng 2/2065, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Ất Dậu. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| CN 1/2 | 26/12 | Tân Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Mão. trực Phá không hợp, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 2/2 | 27/12 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tất. phạm Tam Nương |
| TBa 3/2 | 28/12 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chủy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 4/2 | 29/12 | Giáp Tuất | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Sâm. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 5/2 | 1/1 | Ất Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| TSáu 6/2 | 2/1 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 7/2 | 3/1 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Liễu. phạm Tam Nương |
| CN 8/2 | 4/1 | Mậu Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| THai 9/2 | 5/1 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 10/2 | 6/1 | Canh Thìn | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Dực. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 11/2 | 7/1 | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chẩn. phạm Tam Nương |
| TNăm 12/2 | 8/1 | Nhâm Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Giác. trực Định không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 13/2 | 9/1 | Quý Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cang. trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 14/2 | 10/1 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đê. trực Phá không hợp, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 15/2 | 11/1 | Ất Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 16/2 | 12/1 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 17/2 | 13/1 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vĩ. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TTư 18/2 | 14/1 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 19/2 | 15/1 | Kỷ Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Đẩu. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 20/2 | 16/1 | Canh Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBảy 21/2 | 17/1 | Tân Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nữ. Chu Tước hắc đạo |
| CN 22/2 | 18/1 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Hư. phạm Tam Nương |
| THai 23/2 | 19/1 | Quý Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Nguy. Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 24/2 | 20/1 | Giáp Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Thất. trực Định không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 25/2 | 21/1 | Ất Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Bích. trực Chấp không hợp, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 26/2 | 22/1 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Khuê. phạm Tam Nương |
| TSáu 27/2 | 23/1 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 28/2 | 24/1 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/2065 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 4/2, 10/2.
Tháng 2/2065 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.