Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 2065

Dương lịch tháng 1/2065, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Giáp Thân. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/1 25/11 Canh Tý Rất tốt Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 2/1 26/11 Tân Sửu Tốt Trực Trừ, sao Lâu. sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 3/1 27/11 Nhâm Dần Nên tránh Trực Mãn, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 4/1 28/11 Quý Mão Nên tránh Trực Bình, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 5/1 29/11 Giáp Thìn Xấu Trực Bình, sao Tất. Thiên Lao hắc đạo
TBa 6/1 30/11 Ất Tỵ Xấu Trực Định, sao Chủy. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 7/1 1/12 Bính Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Sâm. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 8/1 2/12 Đinh Mùi Xấu Trực Phá, sao Tỉnh. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 9/1 3/12 Mậu Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 10/1 4/12 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Liễu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 11/1 5/12 Canh Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 12/1 6/12 Tân Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBa 13/1 7/12 Nhâm Tý Nên tránh Trực Bế, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 14/1 8/12 Quý Sửu Tốt Trực Kiến, sao Chẩn. trực Kiến hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 15/1 9/12 Giáp Dần Bình thường Trực Trừ, sao Giác. Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 16/1 10/12 Ất Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Cang. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 17/1 11/12 Bính Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 18/1 12/12 Đinh Tỵ Bình thường Trực Định, sao Phòng. trực Định không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 19/1 13/12 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 20/1 14/12 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 21/1 15/12 Canh Thân Bình thường Trực Nguy, sao Cơ. trực Nguy không hợp, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 22/1 16/12 Tân Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Đẩu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 23/1 17/12 Nhâm Tuất Xấu Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 24/1 18/12 Quý Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 25/1 19/12 Giáp Tý Nên tránh Trực Bế, sao Hư. phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 26/1 20/12 Ất Sửu Bình thường Trực Kiến, sao Nguy. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBa 27/1 21/12 Bính Dần Bình thường Trực Trừ, sao Thất. Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 28/1 22/12 Đinh Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 29/1 23/12 Mậu Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 30/1 24/12 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Định, sao Lâu. trực Định không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 31/1 25/12 Canh Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Vị. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/2064 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/2065

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2065 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 1/1, 2/1, 12/1, 14/1, 16/1.

Tháng 1/2065 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2064Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2064Động thổ, làm nhàNăm 2064Mua xe, nhận xeNăm 2064Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2064