Ngày tốt khai trương 2065: ngày đẹp năm Ất Dậu
Ngày đẹp để khai trương trong năm Ất Dậu 2065 (từ Mùng 1 Tết 5/2/2065), chấm theo trực ngày, sao nhị thập bát tú và hoàng đạo. Chọn năm sinh để ẩn ngày xung tuổi.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
Mùng 1 – Mùng 10 Tết Ất Dậu
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 5/2 | Mùng 1 Tết | Ất Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| TSáu 6/2 | Mùng 2 Tết | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 7/2 | Mùng 3 Tết | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Liễu. phạm Tam Nương |
| CN 8/2 | Mùng 4 Tết | Mậu Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| THai 9/2 | Mùng 5 Tết | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 10/2 | Mùng 6 Tết | Canh Thìn | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Dực. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 11/2 | Mùng 7 Tết | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chẩn. phạm Tam Nương |
| TNăm 12/2 | Mùng 8 Tết | Nhâm Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Giác. sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 13/2 | Mùng 9 Tết | Quý Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cang. Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 14/2 | Mùng 10 Tết | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đê. trực Phá không hợp, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo |
Ngày tốt khai trương từng tháng năm Ất Dậu
Tháng 2/20652 ngày tốt: 10/2, 25/2Tháng 3/20652 ngày tốt: 4/3, 25/3Tháng 4/20656 ngày tốt: 1/4, 9/4, 11/4, 16/4, 21/4…Tháng 5/20655 ngày tốt: 3/5, 8/5, 14/5, 19/5, 20/5Tháng 6/20654 ngày tốt: 1/6, 12/6, 14/6, 24/6Tháng 7/20658 ngày tốt: 2/7, 7/7, 9/7, 15/7, 20/7…Tháng 8/20655 ngày tốt: 9/8, 11/8, 17/8, 21/8, 27/8Tháng 9/20655 ngày tốt: 7/9, 9/9, 19/9, 24/9, 27/9Tháng 10/20655 ngày tốt: 1/10, 3/10, 14/10, 27/10, 29/10Tháng 11/20654 ngày tốt: 3/11, 8/11, 16/11, 22/11Tháng 12/20653 ngày tốt: 17/12, 23/12, 30/12Tháng 1/20667 ngày tốt: 1/1, 4/1, 7/1, 11/1, 19/1…
Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương
- Trực tốt: Thành, Khai, Mãn, Kiến. Trực nên tránh: Phá, Bế, Thu, Nguy.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Đẩu, Thất, Bích, Lâu, Tất, Sâm, Trương. Sao nên tránh: Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Nữ, Chủy, Liễu, Đê.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Khai trương đầu năm 2065 ngày nào đẹp?
Trong 10 ngày đầu năm Ất Dậu, các ngày đạt mức tốt: Mùng 6 (10/2).
Chọn ngày khai trương dựa vào gì?
Quẻ Tết chấm theo trực ngày (tốt: Thành, Khai, Mãn, Kiến; tránh: Phá, Bế, Thu, Nguy), sao nhị thập bát tú, ngày hoàng đạo, và loại các ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử).
Có cần xem tuổi người đứng ra làm không?
Nên tránh ngày có chi lục xung với tuổi người chủ việc. Chọn năm sinh ở ô lọc để ẩn các ngày đó.