Lịch âm chủ nhật 18/2/2063
Chủ nhật
18
tháng 2/2063
Âm lịch: 21/1
Ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Dần, năm Quý Mùi
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Vũ thủy
Trực Bế · Sao Phòng Nhật Thố (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Mùi
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 18/2/2063 hợp làm gì?
Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Phòng Nhật Thố (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | trực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | trực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | trực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Bình thường | trực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 2/2063
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
142536475869710811912101311141215131614171518161917201821192220232124222523262427252826292730281/2 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2063 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 18/2/2063 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật, ngày 18/2/2063 dương lịch là ngày 21/1 năm Quý Mùi âm lịch, ngày Đinh Sửu.
Ngày 18/2/2063 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 18/2/2063?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).