Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 1995

Dương lịch tháng 2/1995, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Ất Hợi. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/2 2/1 Quý Hợi Tốt Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 2/2 3/1 Giáp Tý Nên tránh Trực Bế, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 3/2 4/1 Ất Sửu Rất tốt Trực Kiến, sao Lâu. trực Kiến hợp việc này, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 4/2 5/1 Bính Dần Nên tránh Trực Kiến, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 5/2 6/1 Đinh Mão Xấu Trực Trừ, sao Mão. sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 6/2 7/1 Mậu Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 7/2 8/1 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Chủy. Kim Đường hoàng đạo
TTư 8/2 9/1 Canh Ngọ Xấu Trực Định, sao Sâm. trực Định không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 9/2 10/1 Tân Mùi Xấu Trực Chấp, sao Tỉnh. trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 10/2 11/1 Nhâm Thân Xấu Trực Phá, sao Quỷ. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 11/2 12/1 Quý Dậu Xấu Trực Nguy, sao Liễu. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 12/2 13/1 Giáp Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Tinh. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 13/2 14/1 Ất Hợi Nên tránh Trực Thu, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 14/2 15/1 Bính Tý Nên tránh Trực Khai, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 15/2 16/1 Đinh Sửu Bình thường Trực Bế, sao Chẩn. trực Bế không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 16/2 17/1 Mậu Dần Bình thường Trực Kiến, sao Giác. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 17/2 18/1 Kỷ Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 18/2 19/1 Canh Thìn Tốt Trực Mãn, sao Đê. trực Mãn hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 19/2 20/1 Tân Tỵ Tốt Trực Bình, sao Phòng. sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 20/2 21/1 Nhâm Ngọ Xấu Trực Định, sao Tâm. trực Định không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 21/2 22/1 Quý Mùi Nên tránh Trực Chấp, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 22/2 23/1 Giáp Thân Nên tránh Trực Phá, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 23/2 24/1 Ất Dậu Xấu Trực Nguy, sao Đẩu. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 24/2 25/1 Bính Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 25/2 26/1 Đinh Hợi Xấu Trực Thu, sao Nữ. trực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo
CN 26/2 27/1 Mậu Tý Nên tránh Trực Khai, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
THai 27/2 28/1 Kỷ Sửu Xấu Trực Bế, sao Nguy. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 28/2 29/1 Canh Dần Bình thường Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 1/1995 Tháng sauXuất hành, đi xa 3/1995

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1995 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 1/2, 3/2, 18/2, 19/2.

Tháng 2/1995 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1995Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1995Động thổ, làm nhàNăm 1995Mua xe, nhận xeNăm 1995Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1995