Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 3 năm 1995

Dương lịch tháng 3/1995, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Ất Hợi. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/3 1/2 Tân Mão Tốt Trực Trừ, sao Bích. sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 2/3 2/2 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 3/3 3/2 Quý Tỵ Nên tránh Trực Bình, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 4/3 4/2 Giáp Ngọ Xấu Trực Định, sao Vị. trực Định không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 5/3 5/2 Ất Mùi Nên tránh Trực Chấp, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 6/3 6/2 Bính Thân Xấu Trực Chấp, sao Tất. trực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 7/3 7/2 Đinh Dậu Nên tránh Trực Phá, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 8/3 8/2 Mậu Tuất Xấu Trực Nguy, sao Sâm. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 9/3 9/2 Kỷ Hợi Bình thường Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 10/3 10/2 Canh Tý Xấu Trực Thu, sao Quỷ. trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 11/3 11/2 Tân Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Liễu. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
CN 12/3 12/2 Nhâm Dần Xấu Trực Bế, sao Tinh. trực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 13/3 13/2 Quý Mão Nên tránh Trực Kiến, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 14/3 14/2 Giáp Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 15/3 15/2 Ất Tỵ Tốt Trực Mãn, sao Chẩn. trực Mãn hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 16/3 16/2 Bính Ngọ Bình thường Trực Bình, sao Giác. Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 17/3 17/2 Đinh Mùi Xấu Trực Định, sao Cang. trực Định không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 18/3 18/2 Mậu Thân Nên tránh Trực Chấp, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 19/3 19/2 Kỷ Dậu Bình thường Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 20/3 20/2 Canh Tuất Xấu Trực Nguy, sao Tâm. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBa 21/3 21/2 Tân Hợi Bình thường Trực Thành, sao Vĩ. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 22/3 22/2 Nhâm Tý Nên tránh Trực Thu, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 23/3 23/2 Quý Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 24/3 24/2 Giáp Dần Xấu Trực Bế, sao Ngưu. trực Bế không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 25/3 25/2 Ất Mão Rất tốt Trực Kiến, sao Nữ. trực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
CN 26/3 26/2 Bính Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 27/3 27/2 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Mãn, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 28/3 28/2 Mậu Ngọ Bình thường Trực Bình, sao Thất. Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 29/3 29/2 Kỷ Mùi Bình thường Trực Định, sao Bích. trực Định không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 30/3 30/2 Canh Thân Xấu Trực Chấp, sao Khuê. trực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 31/3 1/3 Tân Dậu Bình thường Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 2/1995 Tháng sauXuất hành, đi xa 4/1995

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/1995 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 1/3, 15/3, 25/3.

Tháng 3/1995 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1995Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1995Động thổ, làm nhàNăm 1995Mua xe, nhận xeNăm 1995Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1995