Bỏ qua menu

Lịch âm thứ sáu 21/2/1958

Thứ Sáu
21
tháng 2/1958
Âm lịch: 4/1
Ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tuất
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Vũ thủy
Trực Bình · Sao Lâu Kim Cẩu (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Hợi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 21/2/1958 hợp làm gì?

Trực Bình: Ngày bình thường, quân bình; làm việc thường ngày được, việc lớn nên cân nhắc. Sao Lâu Kim Cẩu (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốtsao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốtsao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngtrực Bình không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeTốtsao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaTốtsao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchTốtsao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo

Lịch tháng 2/1958

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1958 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 21/2/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 21/2/1958 dương lịch là ngày 4/1 năm Mậu Tuất âm lịch, ngày Kỷ Tỵ.

Ngày 21/2/1958 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 21/2/1958?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).