Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 1956

Dương lịch tháng 2/1956, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Bính Thân. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/2 20/12 Mậu Tuất Xấu Trực Thu, sao Sâm. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 2/2 21/12 Kỷ Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Tỉnh. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 3/2 22/12 Canh Tý Nên tránh Trực Bế, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 4/2 23/12 Tân Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 5/2 24/12 Nhâm Dần Rất tốt Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 6/2 25/12 Quý Mão Bình thường Trực Trừ, sao Trương. Kim Đường hoàng đạo
TBa 7/2 26/12 Giáp Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 8/2 27/12 Ất Tỵ Nên tránh Trực Bình, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 9/2 28/12 Bính Ngọ Xấu Trực Định, sao Giác. trực Định không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 10/2 29/12 Đinh Mùi Xấu Trực Chấp, sao Cang. trực Chấp không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 11/2 30/12 Mậu Thân Xấu Trực Phá, sao Đê. trực Phá không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 12/2 1/1 Kỷ Dậu Xấu Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 13/2 2/1 Canh Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Tâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 14/2 3/1 Tân Hợi Nên tránh Trực Thu, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 15/2 4/1 Nhâm Tý Nên tránh Trực Khai, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 16/2 5/1 Quý Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 17/2 6/1 Giáp Dần Bình thường Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 18/2 7/1 Ất Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 19/2 8/1 Bính Thìn Rất tốt Trực Mãn, sao Hư. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 20/2 9/1 Đinh Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Nguy. Kim Đường hoàng đạo
TBa 21/2 10/1 Mậu Ngọ Xấu Trực Định, sao Thất. trực Định không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 22/2 11/1 Kỷ Mùi Bình thường Trực Chấp, sao Bích. trực Chấp không hợp, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 23/2 12/1 Canh Thân Xấu Trực Phá, sao Khuê. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 24/2 13/1 Tân Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Lâu. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 25/2 14/1 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 26/2 15/1 Quý Hợi Xấu Trực Thu, sao Mão. trực Thu không hợp, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
THai 27/2 16/1 Giáp Tý Nên tránh Trực Khai, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 28/2 17/1 Ất Sửu Xấu Trực Bế, sao Chủy. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TTư 29/2 18/1 Bính Dần Nên tránh Trực Kiến, sao Sâm. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 1/1956 Tháng sauXuất hành, đi xa 3/1956

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1956 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 2/2, 5/2, 19/2.

Tháng 2/1956 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1956Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1956Động thổ, làm nhàNăm 1956Mua xe, nhận xeNăm 1956Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1956