Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 3 năm 1956

Dương lịch tháng 3/1956, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Bính Thân. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/3 19/1 Đinh Mão Xấu Trực Trừ, sao Tỉnh. Chu Tước hắc đạo
TSáu 2/3 20/1 Mậu Thìn Rất tốt Trực Mãn, sao Quỷ. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 3/3 21/1 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Liễu. Kim Đường hoàng đạo
CN 4/3 22/1 Canh Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 5/3 23/1 Tân Mùi Nên tránh Trực Định, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 6/3 24/1 Nhâm Thân Xấu Trực Chấp, sao Dực. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TTư 7/3 25/1 Quý Dậu Xấu Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 8/3 26/1 Giáp Tuất Nên tránh Trực Nguy, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 9/3 27/1 Ất Hợi Nên tránh Trực Thành, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 10/3 28/1 Bính Tý Nên tránh Trực Thu, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 11/3 29/1 Đinh Sửu Rất tốt Trực Khai, sao Phòng. trực Khai hợp việc này, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 12/3 1/2 Mậu Dần Xấu Trực Bế, sao Tâm. trực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBa 13/3 2/2 Kỷ Mão Rất tốt Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TTư 14/3 3/2 Canh Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 15/3 4/2 Tân Tỵ Bình thường Trực Mãn, sao Đẩu. trực Mãn hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TSáu 16/3 5/2 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Bình, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 17/3 6/2 Quý Mùi Xấu Trực Định, sao Nữ. trực Định không hợp, Kim Đường hoàng đạo
CN 18/3 7/2 Giáp Thân Nên tránh Trực Chấp, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 19/3 8/2 Ất Dậu Xấu Trực Phá, sao Nguy. trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 20/3 9/2 Bính Tuất Xấu Trực Nguy, sao Thất. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TTư 21/3 10/2 Đinh Hợi Tốt Trực Thành, sao Bích. trực Thành hợp việc này, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 22/3 11/2 Mậu Tý Nên tránh Trực Thu, sao Khuê. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 23/3 12/2 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 24/3 13/2 Canh Dần Nên tránh Trực Bế, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 25/3 14/2 Tân Mão Nên tránh Trực Kiến, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 26/3 15/2 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 27/3 16/2 Quý Tỵ Bình thường Trực Mãn, sao Chủy. trực Mãn hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TTư 28/3 17/2 Giáp Ngọ Bình thường Trực Bình, sao Sâm. Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 29/3 18/2 Ất Mùi Nên tránh Trực Định, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 30/3 19/2 Bính Thân Xấu Trực Chấp, sao Quỷ. trực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 31/3 20/2 Đinh Dậu Xấu Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 2/1956 Tháng sauXuất hành, đi xa 4/1956

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/1956 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 2/3, 11/3, 13/3, 21/3.

Tháng 3/1956 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1956Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1956Động thổ, làm nhàNăm 1956Mua xe, nhận xeNăm 1956Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1956