Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 1956

Dương lịch tháng 1/1956, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Ất Mùi. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/1 19/11 Đinh Mão Nên tránh Trực Bình, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 2/1 20/11 Mậu Thìn Xấu Trực Định, sao Tất. trực Định không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBa 3/1 21/11 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Chấp, sao Chủy. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 4/1 22/11 Canh Ngọ Nên tránh Trực Phá, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 5/1 23/11 Tân Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 6/1 24/11 Nhâm Thân Xấu Trực Nguy, sao Quỷ. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 7/1 25/11 Quý Dậu Rất tốt Trực Thành, sao Liễu. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
CN 8/1 26/11 Giáp Tuất Xấu Trực Thu, sao Tinh. trực Thu không hợp, Thiên Hình hắc đạo
THai 9/1 27/11 Ất Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 10/1 28/11 Bính Tý Xấu Trực Bế, sao Dực. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 11/1 29/11 Đinh Sửu Rất tốt Trực Kiến, sao Chẩn. trực Kiến hợp việc này, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 12/1 30/11 Mậu Dần Xấu Trực Trừ, sao Giác. Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 13/1 1/12 Kỷ Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Cang. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 14/1 2/12 Canh Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 15/1 3/12 Tân Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 16/1 4/12 Nhâm Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Tâm. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBa 17/1 5/12 Quý Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 18/1 6/12 Giáp Thân Bình thường Trực Nguy, sao Cơ. trực Nguy không hợp, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 19/1 7/12 Ất Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Đẩu. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 20/1 8/12 Bính Tuất Xấu Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 21/1 9/12 Đinh Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Nữ. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
CN 22/1 10/12 Mậu Tý Xấu Trực Bế, sao Hư. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
THai 23/1 11/12 Kỷ Sửu Bình thường Trực Kiến, sao Nguy. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBa 24/1 12/12 Canh Dần Bình thường Trực Trừ, sao Thất. Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 25/1 13/12 Tân Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 26/1 14/12 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 27/1 15/12 Quý Tỵ Bình thường Trực Định, sao Lâu. trực Định không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 28/1 16/12 Giáp Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Vị. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
CN 29/1 17/12 Ất Mùi Xấu Trực Phá, sao Mão. trực Phá không hợp, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 30/1 18/12 Bính Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 31/1 19/12 Đinh Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Chủy. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/1955 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/1956

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1956 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 7/1, 11/1, 13/1, 21/1.

Tháng 1/1956 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1955Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1955Động thổ, làm nhàNăm 1955Mua xe, nhận xeNăm 1955Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1955