Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 1951

Dương lịch tháng 2/1951, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Tân Mão. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/2 25/12 Nhâm Thân Xấu Trực Nguy, sao Khuê. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 2/2 26/12 Quý Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Lâu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 3/2 27/12 Giáp Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 4/2 28/12 Ất Hợi Xấu Trực Thu, sao Mão. trực Thu không hợp, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 5/2 29/12 Bính Tý Bình thường Trực Khai, sao Tất. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TBa 6/2 1/1 Đinh Sửu Xấu Trực Bế, sao Chủy. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TTư 7/2 2/1 Mậu Dần Bình thường Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 8/2 3/1 Kỷ Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 9/2 4/1 Canh Thìn Rất tốt Trực Mãn, sao Quỷ. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 10/2 5/1 Tân Tỵ Nên tránh Trực Bình, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 11/2 6/1 Nhâm Ngọ Xấu Trực Định, sao Tinh. trực Định không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
THai 12/2 7/1 Quý Mùi Nên tránh Trực Chấp, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 13/2 8/1 Giáp Thân Xấu Trực Phá, sao Dực. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TTư 14/2 9/1 Ất Dậu Xấu Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 15/2 10/1 Bính Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 16/2 11/1 Đinh Hợi Xấu Trực Thu, sao Cang. trực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo
TBảy 17/2 12/1 Mậu Tý Nên tránh Trực Khai, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 18/2 13/1 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 19/2 14/1 Canh Dần Nên tránh Trực Kiến, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 20/2 15/1 Tân Mão Xấu Trực Trừ, sao Vĩ. Chu Tước hắc đạo
TTư 21/2 16/1 Nhâm Thìn Rất tốt Trực Mãn, sao Cơ. trực Mãn hợp việc này, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 22/2 17/1 Quý Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Đẩu. Kim Đường hoàng đạo
TSáu 23/2 18/1 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 24/2 19/1 Ất Mùi Xấu Trực Chấp, sao Nữ. trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 25/2 20/1 Bính Thân Xấu Trực Phá, sao Hư. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo
THai 26/2 21/1 Đinh Dậu Xấu Trực Nguy, sao Nguy. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 27/2 22/1 Mậu Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Thất. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 28/2 23/1 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Thu, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 1/1951 Tháng sauXuất hành, đi xa 3/1951

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1951 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 9/2, 21/2.

Tháng 2/1951 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1951Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1951Động thổ, làm nhàNăm 1951Mua xe, nhận xeNăm 1951Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1951