Bỏ qua menu

Lịch âm thứ sáu 16/2/1951

Thứ Sáu
16
tháng 2/1951
Âm lịch: 11/1
Ngày Đinh Hợi, tháng Canh Dần, năm Tân Mão
Hắc đạo · Câu Trận Tiết Lập xuân
Trực Thu · Sao Cang Kim Long (hung)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Tỵ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Câu Trận hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 16/2/1951 hợp làm gì?

Trực Thu: Ngày thu về (còn viết Thâu); lợi cho việc thu nạp, không hợp mở đầu việc mới. Sao Cang Kim Long (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Thu hợp việc này, sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Thu không hợp, sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấuCâu Trận hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Thu hợp việc này, Câu Trận hắc đạo

Lịch tháng 2/1951

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1951 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 16/2/1951 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 16/2/1951 dương lịch là ngày 11/1 năm Tân Mão âm lịch, ngày Đinh Hợi.

Ngày 16/2/1951 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Câu Trận hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 16/2/1951?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).