Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 1951

Dương lịch tháng 1/1951, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Canh Dần. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/1 24/11 Tân Sửu Bình thường Trực Trừ, sao Nguy. Kim Đường hoàng đạo
TBa 2/1 25/11 Nhâm Dần Bình thường Trực Mãn, sao Thất. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 3/1 26/11 Quý Mão Nên tránh Trực Bình, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 4/1 27/11 Giáp Thìn Nên tránh Trực Định, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 5/1 28/11 Ất Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Lâu. trực Chấp không hợp, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 6/1 29/11 Bính Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Vị. trực Chấp không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 7/1 30/11 Đinh Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Mão. phạm Sát Chủ Dương
THai 8/1 1/12 Mậu Thân Xấu Trực Nguy, sao Tất. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 9/1 2/12 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Chủy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 10/1 3/12 Canh Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 11/1 4/12 Tân Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Tỉnh. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 12/1 5/12 Nhâm Tý Nên tránh Trực Bế, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 13/1 6/12 Quý Sửu Bình thường Trực Kiến, sao Liễu. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
CN 14/1 7/12 Giáp Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 15/1 8/12 Ất Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Trương. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TBa 16/1 9/12 Bính Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 17/1 10/12 Đinh Tỵ Bình thường Trực Định, sao Chẩn. trực Định không hợp, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 18/1 11/12 Mậu Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Giác. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 19/1 12/12 Kỷ Mùi Xấu Trực Phá, sao Cang. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 20/1 13/12 Canh Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 21/1 14/12 Tân Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 22/1 15/12 Nhâm Tuất Xấu Trực Thu, sao Tâm. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBa 23/1 16/12 Quý Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Vĩ. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TTư 24/1 17/12 Giáp Tý Xấu Trực Bế, sao Cơ. trực Bế không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 25/1 18/12 Ất Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 26/1 19/12 Bính Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Ngưu. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 27/1 20/12 Đinh Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Nữ. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
CN 28/1 21/12 Mậu Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 29/1 22/12 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 30/1 23/12 Canh Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 31/1 24/12 Tân Mùi Xấu Trực Phá, sao Bích. trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/1950 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/1951

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1951 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 11/1, 15/1, 23/1, 27/1.

Tháng 1/1951 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1950Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1950Động thổ, làm nhàNăm 1950Mua xe, nhận xeNăm 1950Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1950