Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 1930
Dương lịch tháng 2/1930, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Canh Ngọ. Có 1 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBảy 1/2 | 3/1 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 2/2 | 4/1 | Quý Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Mão. trực Phá không hợp, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 3/2 | 5/1 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 4/2 | 6/1 | Ất Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 5/2 | 7/1 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Sâm. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 6/2 | 8/1 | Đinh Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| TSáu 7/2 | 9/1 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 8/2 | 10/1 | Kỷ Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Liễu. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 9/2 | 11/1 | Canh Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| THai 10/2 | 12/1 | Tân Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Trương. Chu Tước hắc đạo |
| TBa 11/2 | 13/1 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TTư 12/2 | 14/1 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 13/2 | 15/1 | Giáp Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Giác. trực Định không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 14/2 | 16/1 | Ất Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cang. trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 15/2 | 17/1 | Bính Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đê. trực Phá không hợp, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 16/2 | 18/1 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Phòng. phạm Tam Nương |
| THai 17/2 | 19/1 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 18/2 | 20/1 | Kỷ Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| TTư 19/2 | 21/1 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 20/2 | 22/1 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Đẩu. phạm Tam Nương |
| TSáu 21/2 | 23/1 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 22/2 | 24/1 | Quý Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nữ. Chu Tước hắc đạo |
| CN 23/2 | 25/1 | Giáp Thìn | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Hư. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 24/2 | 26/1 | Ất Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Nguy. Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 25/2 | 27/1 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 26/2 | 28/1 | Đinh Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Bích. trực Chấp không hợp, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 27/2 | 29/1 | Mậu Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Khuê. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 28/2 | 1/2 | Kỷ Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Lâu. trực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/1930 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 23/2.
Tháng 2/1930 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.