Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 1930

Dương lịch tháng 1/1930, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Kỷ Tỵ. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/1 2/12 Tân Hợi Bình thường Trực Bế, sao Bích. trực Bế không hợp, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 2/1 3/12 Nhâm Tý Nên tránh Trực Kiến, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 3/1 4/12 Quý Sửu Bình thường Trực Trừ, sao Lâu. sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 4/1 5/12 Giáp Dần Nên tránh Trực Mãn, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 5/1 6/12 Ất Mão Bình thường Trực Bình, sao Mão. sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 6/1 7/12 Bính Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBa 7/1 8/12 Đinh Tỵ Xấu Trực Định, sao Chủy. trực Định không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 8/1 9/12 Mậu Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Sâm. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 9/1 10/12 Kỷ Mùi Xấu Trực Phá, sao Tỉnh. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 10/1 11/12 Canh Thân Xấu Trực Nguy, sao Quỷ. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 11/1 12/12 Tân Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Liễu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 12/1 13/12 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 13/1 14/12 Quý Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 14/1 15/12 Giáp Tý Xấu Trực Bế, sao Dực. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TTư 15/1 16/12 Ất Sửu Tốt Trực Kiến, sao Chẩn. trực Kiến hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 16/1 17/12 Bính Dần Bình thường Trực Trừ, sao Giác. Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 17/1 18/12 Đinh Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 18/1 19/12 Mậu Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Đê. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
CN 19/1 20/12 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Định, sao Phòng. trực Định không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 20/1 21/12 Canh Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Tâm. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBa 21/1 22/12 Tân Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 22/1 23/12 Nhâm Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 23/1 24/12 Quý Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Đẩu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 24/1 25/12 Giáp Tuất Xấu Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 25/1 26/12 Ất Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Nữ. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
CN 26/1 27/12 Bính Tý Nên tránh Trực Bế, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 27/1 28/12 Đinh Sửu Bình thường Trực Kiến, sao Nguy. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBa 28/1 29/12 Mậu Dần Bình thường Trực Trừ, sao Thất. Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 29/1 30/12 Kỷ Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Bích. trực Mãn hợp việc này, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 30/1 1/1 Canh Thìn Bình thường Trực Bình, sao Khuê. Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 31/1 2/1 Tân Tỵ Bình thường Trực Định, sao Lâu. trực Định không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/1929 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/1930

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1930 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 15/1, 25/1, 29/1.

Tháng 1/1930 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.