Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 2/2/1930

Chủ nhật
2
tháng 2/1930
Âm lịch: 4/1
Ngày Quý Mùi, tháng Mậu Dần, năm Canh Ngọ
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Đại hàn
Trực Phá · Sao Mão Nhật Kê (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Sửu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 2/2/1930 hợp làm gì?

Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Mão Nhật Kê (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Phá không hợp, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Phá không hợp, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Phá không hợp, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Phá không hợp, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo

Lịch tháng 2/1930

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 2/2/1930 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 2/2/1930 dương lịch là ngày 4/1 năm Canh Ngọ âm lịch, ngày Quý Mùi.

Ngày 2/2/1930 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 2/2/1930?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).