Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 2088

Dương lịch tháng 12/2088, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Mậu Thân. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/12 19/10 Ất Hợi Rất tốt Trực Kiến, sao Bích. trực Kiến hợp việc này, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 2/12 20/10 Bính Tý Xấu Trực Trừ, sao Khuê. Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 3/12 21/10 Đinh Sửu Rất tốt Trực Mãn, sao Lâu. trực Mãn hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 4/12 22/10 Mậu Dần Nên tránh Trực Bình, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 5/12 23/10 Kỷ Mão Nên tránh Trực Định, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 6/12 24/10 Canh Thìn Nên tránh Trực Định, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 7/12 25/10 Tân Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Chủy. trực Chấp không hợp, Câu Trận hắc đạo
TTư 8/12 26/10 Nhâm Ngọ Xấu Trực Phá, sao Sâm. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 9/12 27/10 Quý Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 10/12 28/10 Giáp Thân Nên tránh Trực Thành, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 11/12 29/10 Ất Dậu Xấu Trực Thu, sao Liễu. trực Thu không hợp, Chu Tước hắc đạo
CN 12/12 30/10 Bính Tuất Rất tốt Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 13/12 1/11 Đinh Hợi Xấu Trực Bế, sao Trương. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBa 14/12 2/11 Mậu Tý Rất tốt Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 15/12 3/11 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Trừ, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 16/12 4/11 Canh Dần Bình thường Trực Mãn, sao Giác. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 17/12 5/11 Tân Mão Nên tránh Trực Bình, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 18/12 6/11 Nhâm Thìn Xấu Trực Định, sao Đê. trực Định không hợp, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 19/12 7/11 Quý Tỵ Nên tránh Trực Chấp, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 20/12 8/11 Giáp Ngọ Xấu Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 21/12 9/11 Ất Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Sát Chủ Dương
TTư 22/12 10/11 Bính Thân Rất tốt Trực Thành, sao Cơ. trực Thành hợp việc này, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 23/12 11/11 Đinh Dậu Xấu Trực Thu, sao Đẩu. trực Thu không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 24/12 12/11 Mậu Tuất Bình thường Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 25/12 13/11 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Bế, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 26/12 14/11 Canh Tý Nên tránh Trực Kiến, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ
THai 27/12 15/11 Tân Sửu Bình thường Trực Trừ, sao Nguy. Kim Đường hoàng đạo
TBa 28/12 16/11 Nhâm Dần Bình thường Trực Mãn, sao Thất. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 29/12 17/11 Quý Mão Nên tránh Trực Bình, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 30/12 18/11 Giáp Thìn Nên tránh Trực Định, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 31/12 19/11 Ất Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Lâu. trực Chấp không hợp, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 11/2088 Tháng sauXuất hành, đi xa 1/2089

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/2088 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 1/12, 3/12, 12/12, 14/12, 22/12.

Tháng 12/2088 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2088Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2088Động thổ, làm nhàNăm 2088Mua xe, nhận xeNăm 2088Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2088