Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 2088

Dương lịch tháng 11/2088, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Mậu Thân. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/11 19/9 Ất Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Nguy. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 2/11 20/9 Bính Ngọ Bình thường Trực Thành, sao Thất. trực Thành hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TTư 3/11 21/9 Đinh Mùi Xấu Trực Thu, sao Bích. trực Thu không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 4/11 22/9 Mậu Thân Nên tránh Trực Khai, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 5/11 23/9 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 6/11 24/9 Canh Tuất Xấu Trực Bế, sao Vị. trực Bế không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
CN 7/11 25/9 Tân Hợi Nên tránh Trực Kiến, sao Mão. phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 8/11 26/9 Nhâm Tý Xấu Trực Trừ, sao Tất. Thiên Lao hắc đạo
TBa 9/11 27/9 Quý Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TTư 10/11 28/9 Giáp Dần Nên tránh Trực Bình, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 11/11 29/9 Ất Mão Xấu Trực Định, sao Tỉnh. trực Định không hợp, Câu Trận hắc đạo
TSáu 12/11 30/9 Bính Thìn Xấu Trực Chấp, sao Quỷ. trực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 13/11 1/10 Đinh Tỵ Xấu Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo
CN 14/11 2/10 Mậu Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Tinh. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 15/11 3/10 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 16/11 4/10 Canh Thân Nên tránh Trực Thu, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 17/11 5/10 Tân Dậu Nên tránh Trực Khai, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 18/11 6/10 Nhâm Tuất Xấu Trực Bế, sao Giác. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 19/11 7/10 Quý Hợi Nên tránh Trực Kiến, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 20/11 8/10 Giáp Tý Xấu Trực Trừ, sao Đê. sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 21/11 9/10 Ất Sửu Rất tốt Trực Mãn, sao Phòng. trực Mãn hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 22/11 10/10 Bính Dần Xấu Trực Bình, sao Tâm. Thiên Lao hắc đạo
TBa 23/11 11/10 Đinh Mão Xấu Trực Định, sao Vĩ. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 24/11 12/10 Mậu Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 25/11 13/10 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Phá, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 26/11 14/10 Canh Ngọ Nên tránh Trực Nguy, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 27/11 15/10 Tân Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Nữ. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
CN 28/11 16/10 Nhâm Thân Nên tránh Trực Thu, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 29/11 17/10 Quý Dậu Bình thường Trực Khai, sao Nguy. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBa 30/11 18/10 Giáp Tuất Nên tránh Trực Bế, sao Thất. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 10/2088 Tháng sauXuất hành, đi xa 12/2088

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2088 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 21/11, 27/11.

Tháng 11/2088 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2088Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2088Động thổ, làm nhàNăm 2088Mua xe, nhận xeNăm 2088Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2088