Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 2089

Dương lịch tháng 1/2089, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Mậu Thân. Có 1 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/1 20/11 Bính Ngọ Xấu Trực Phá, sao Vị. trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 2/1 21/11 Đinh Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Mão. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
THai 3/1 22/11 Mậu Thân Nên tránh Trực Thành, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 4/1 23/11 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 5/1 24/11 Canh Tuất Xấu Trực Thu, sao Sâm. trực Thu không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 6/1 25/11 Tân Hợi Bình thường Trực Khai, sao Tỉnh. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TSáu 7/1 26/11 Nhâm Tý Xấu Trực Bế, sao Quỷ. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 8/1 27/11 Quý Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 9/1 28/11 Giáp Dần Xấu Trực Trừ, sao Tinh. Bạch Hổ hắc đạo
THai 10/1 29/11 Ất Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 11/1 30/11 Bính Thìn Xấu Trực Bình, sao Dực. Thiên Lao hắc đạo
TTư 12/1 1/12 Đinh Tỵ Bình thường Trực Định, sao Chẩn. trực Định không hợp, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 13/1 2/12 Mậu Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Giác. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 14/1 3/12 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 15/1 4/12 Canh Thân Xấu Trực Nguy, sao Đê. trực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 16/1 5/12 Tân Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 17/1 6/12 Nhâm Tuất Xấu Trực Thu, sao Tâm. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBa 18/1 7/12 Quý Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 19/1 8/12 Giáp Tý Xấu Trực Bế, sao Cơ. trực Bế không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 20/1 9/12 Ất Sửu Bình thường Trực Kiến, sao Đẩu. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TSáu 21/1 10/12 Bính Dần Bình thường Trực Trừ, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 22/1 11/12 Đinh Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Nữ. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
CN 23/1 12/12 Mậu Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 24/1 13/12 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 25/1 14/12 Canh Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 26/1 15/12 Tân Mùi Xấu Trực Phá, sao Bích. trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 27/1 16/12 Nhâm Thân Xấu Trực Nguy, sao Khuê. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 28/1 17/12 Quý Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Lâu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 29/1 18/12 Giáp Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 30/1 19/12 Ất Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Mão. phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 31/1 20/12 Bính Tý Xấu Trực Bế, sao Tất. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/2088 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/2089

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2089 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 22/1.

Tháng 1/2089 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2088Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2088Động thổ, làm nhàNăm 2088Mua xe, nhận xeNăm 2088Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2088