Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 2044

Dương lịch tháng 12/2044, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Giáp Tý. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/12 13/10 Giáp Thân Nên tránh Trực Thu, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 2/12 14/10 Ất Dậu Nên tránh Trực Khai, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 3/12 15/10 Bính Tuất Xấu Trực Bế, sao Vị. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 4/12 16/10 Đinh Hợi Tốt Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến hợp việc này, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 5/12 17/10 Mậu Tý Xấu Trực Trừ, sao Tất. Bạch Hổ hắc đạo
TBa 6/12 18/10 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Trừ, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 7/12 19/10 Canh Dần Bình thường Trực Mãn, sao Sâm. trực Mãn hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 8/12 20/10 Tân Mão Xấu Trực Bình, sao Tỉnh. Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 9/12 21/10 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Định, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 10/12 22/10 Quý Tỵ Nên tránh Trực Chấp, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 11/12 23/10 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Phá, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 12/12 24/10 Ất Mùi Xấu Trực Nguy, sao Trương. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 13/12 25/10 Bính Thân Nên tránh Trực Thành, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 14/12 26/10 Đinh Dậu Xấu Trực Thu, sao Chẩn. trực Thu không hợp, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 15/12 27/10 Mậu Tuất Nên tránh Trực Khai, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 16/12 28/10 Kỷ Hợi Xấu Trực Bế, sao Cang. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 17/12 29/10 Canh Tý Bình thường Trực Kiến, sao Đê. trực Kiến hợp việc này, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 18/12 30/10 Tân Sửu Tốt Trực Trừ, sao Phòng. sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 19/12 1/11 Nhâm Dần Bình thường Trực Mãn, sao Tâm. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 20/12 2/11 Quý Mão Nên tránh Trực Bình, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 21/12 3/11 Giáp Thìn Nên tránh Trực Định, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 22/12 4/11 Ất Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Đẩu. trực Chấp không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 23/12 5/11 Bính Ngọ Nên tránh Trực Phá, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 24/12 6/11 Đinh Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Nữ. phạm Sát Chủ Dương
CN 25/12 7/11 Mậu Thân Nên tránh Trực Thành, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 26/12 8/11 Kỷ Dậu Xấu Trực Thu, sao Nguy. trực Thu không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 27/12 9/11 Canh Tuất Bình thường Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TTư 28/12 10/11 Tân Hợi Xấu Trực Bế, sao Bích. trực Bế không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 29/12 11/11 Nhâm Tý Rất tốt Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 30/12 12/11 Quý Sửu Tốt Trực Trừ, sao Lâu. sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 31/12 13/11 Giáp Dần Nên tránh Trực Mãn, sao Vị. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 11/2044 Tháng sauXuất hành, đi xa 1/2045

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/2044 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 4/12, 18/12, 29/12, 30/12.

Tháng 12/2044 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2044Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2044Động thổ, làm nhàNăm 2044Mua xe, nhận xeNăm 2044Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2044