Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 2045

Dương lịch tháng 1/2045, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Giáp Tý. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/1 14/11 Ất Mão Nên tránh Trực Bình, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 2/1 15/11 Bính Thìn Xấu Trực Định, sao Tất. trực Định không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBa 3/1 16/11 Đinh Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Chủy. trực Chấp không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 4/1 17/11 Mậu Ngọ Xấu Trực Phá, sao Sâm. trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 5/1 18/11 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Tỉnh. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 6/1 19/11 Canh Thân Xấu Trực Nguy, sao Quỷ. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 7/1 20/11 Tân Dậu Rất tốt Trực Thành, sao Liễu. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
CN 8/1 21/11 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Tinh. phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 9/1 22/11 Quý Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 10/1 23/11 Giáp Tý Nên tránh Trực Bế, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 11/1 24/11 Ất Sửu Rất tốt Trực Kiến, sao Chẩn. trực Kiến hợp việc này, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 12/1 25/11 Bính Dần Xấu Trực Trừ, sao Giác. Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 13/1 26/11 Đinh Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 14/1 27/11 Mậu Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 15/1 28/11 Kỷ Tỵ Xấu Trực Định, sao Phòng. trực Định không hợp, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 16/1 29/11 Canh Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Tâm. trực Chấp không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 17/1 30/11 Tân Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Vĩ. phạm Sát Chủ Dương
TTư 18/1 1/12 Nhâm Thân Bình thường Trực Nguy, sao Cơ. trực Nguy không hợp, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 19/1 2/12 Quý Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Đẩu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 20/1 3/12 Giáp Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 21/1 4/12 Ất Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Nữ. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
CN 22/1 5/12 Bính Tý Nên tránh Trực Bế, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ
THai 23/1 6/12 Đinh Sửu Bình thường Trực Kiến, sao Nguy. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBa 24/1 7/12 Mậu Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 25/1 8/12 Kỷ Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Bích. trực Mãn hợp việc này, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 26/1 9/12 Canh Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 27/1 10/12 Tân Tỵ Bình thường Trực Định, sao Lâu. trực Định không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 28/1 11/12 Nhâm Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Vị. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
CN 29/1 12/12 Quý Mùi Xấu Trực Phá, sao Mão. trực Phá không hợp, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 30/1 13/12 Giáp Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 31/1 14/12 Ất Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/2044 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/2045

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2045 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 7/1, 11/1, 21/1, 25/1.

Tháng 1/2045 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2044Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2044Động thổ, làm nhàNăm 2044Mua xe, nhận xeNăm 2044Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2044