Lịch âm chủ nhật 11/12/2044
Chủ nhật
11
tháng 12/2044
Âm lịch: 23/10
Ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tý
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Đại tuyết
Trực Phá · Sao Tinh Nhật Mã (hung) · Ngày Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Tý
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 11/12/2044 hợp làm gì?
Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Tinh Nhật Mã (hung). Ngày phạm Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật.
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| Động thổ, làm nhà | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| Mua xe, nhận xe | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| Xuất hành, đi xa | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
Lịch tháng 12/2044
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
113214315416517618719820921102211231224132514261527162817291830191/112022132242352462572682792810291130123113 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2044 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/12/2044 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật, ngày 11/12/2044 dương lịch là ngày 23/10 năm Giáp Tý âm lịch, ngày Giáp Ngọ.
Ngày 11/12/2044 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 11/12/2044?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).