Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 2001

Dương lịch tháng 1/2001, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Canh Thìn. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/1 7/12 Giáp Tý Nên tránh Trực Kiến, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 2/1 8/12 Ất Sửu Xấu Trực Trừ, sao Chủy. Chu Tước hắc đạo
TTư 3/1 9/12 Bính Dần Rất tốt Trực Mãn, sao Sâm. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 4/1 10/12 Đinh Mão Bình thường Trực Bình, sao Tỉnh. Kim Đường hoàng đạo
TSáu 5/1 11/12 Mậu Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 6/1 12/12 Kỷ Tỵ Xấu Trực Định, sao Liễu. trực Định không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 7/1 13/12 Canh Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 8/1 14/12 Tân Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 9/1 15/12 Nhâm Thân Xấu Trực Nguy, sao Dực. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 10/1 16/12 Quý Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Chẩn. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 11/1 17/12 Giáp Tuất Xấu Trực Thu, sao Giác. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 12/1 18/12 Ất Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 13/1 19/12 Bính Tý Nên tránh Trực Bế, sao Đê. phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 14/1 20/12 Đinh Sửu Tốt Trực Kiến, sao Phòng. trực Kiến hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 15/1 21/12 Mậu Dần Bình thường Trực Trừ, sao Tâm. Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 16/1 22/12 Kỷ Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 17/1 23/12 Canh Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 18/1 24/12 Tân Tỵ Xấu Trực Định, sao Đẩu. trực Định không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 19/1 25/12 Nhâm Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Ngưu. trực Chấp không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 20/1 26/12 Quý Mùi Xấu Trực Phá, sao Nữ. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 21/1 27/12 Giáp Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 22/1 28/12 Ất Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Nguy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 23/1 29/12 Bính Tuất Xấu Trực Thu, sao Thất. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TTư 24/1 1/1 Đinh Hợi Tốt Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 25/1 2/1 Mậu Tý Nên tránh Trực Bế, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 26/1 3/1 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 27/1 4/1 Canh Dần Xấu Trực Trừ, sao Vị. Thiên Hình hắc đạo
CN 28/1 5/1 Tân Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 29/1 6/1 Nhâm Thìn Bình thường Trực Bình, sao Tất. Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 30/1 7/1 Quý Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 31/1 8/1 Giáp Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Sâm. trực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/2000 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/2001

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2001 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 3/1, 14/1, 24/1.

Tháng 1/2001 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2000Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2000Động thổ, làm nhàNăm 2000Mua xe, nhận xeNăm 2000Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2000