Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 1955

Dương lịch tháng 12/1955, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Ất Mùi. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/12 18/10 Bính Thân Nên tránh Trực Thu, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 2/12 19/10 Đinh Dậu Tốt Trực Khai, sao Lâu. trực Khai hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 3/12 20/10 Mậu Tuất Xấu Trực Bế, sao Vị. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 4/12 21/10 Kỷ Hợi Tốt Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến hợp việc này, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 5/12 22/10 Canh Tý Nên tránh Trực Trừ, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 6/12 23/10 Tân Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 7/12 24/10 Nhâm Dần Xấu Trực Bình, sao Sâm. Thiên Lao hắc đạo
TNăm 8/12 25/10 Quý Mão Xấu Trực Bình, sao Tỉnh. Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 9/12 26/10 Giáp Thìn Nên tránh Trực Định, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 10/12 27/10 Ất Tỵ Nên tránh Trực Chấp, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 11/12 28/10 Bính Ngọ Xấu Trực Phá, sao Tinh. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 12/12 29/10 Đinh Mùi Xấu Trực Nguy, sao Trương. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 13/12 30/10 Mậu Thân Nên tránh Trực Thành, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 14/12 1/11 Kỷ Dậu Bình thường Trực Thu, sao Chẩn. trực Thu không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 15/12 2/11 Canh Tuất Bình thường Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 16/12 3/11 Tân Hợi Nên tránh Trực Bế, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 17/12 4/11 Nhâm Tý Tốt Trực Kiến, sao Đê. trực Kiến hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 18/12 5/11 Quý Sửu Nên tránh Trực Trừ, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 19/12 6/11 Giáp Dần Bình thường Trực Mãn, sao Tâm. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 20/12 7/11 Ất Mão Nên tránh Trực Bình, sao Vĩ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 21/12 8/11 Bính Thìn Xấu Trực Định, sao Cơ. trực Định không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 22/12 9/11 Đinh Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Đẩu. trực Chấp không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 23/12 10/11 Mậu Ngọ Xấu Trực Phá, sao Ngưu. trực Phá không hợp, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 24/12 11/11 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Nữ. phạm Sát Chủ Dương
CN 25/12 12/11 Canh Thân Rất tốt Trực Thành, sao Hư. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
THai 26/12 13/11 Tân Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 27/12 14/11 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Khai, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 28/12 15/11 Quý Hợi Xấu Trực Bế, sao Bích. trực Bế không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 29/12 16/11 Giáp Tý Rất tốt Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 30/12 17/11 Ất Sửu Tốt Trực Trừ, sao Lâu. sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 31/12 18/11 Bính Dần Nên tránh Trực Mãn, sao Vị. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 11/1955 Tháng sauXuất hành, đi xa 1/1956

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/1955 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 2/12, 4/12, 17/12, 25/12, 29/12, 30/12.

Tháng 12/1955 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1955Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1955Động thổ, làm nhàNăm 1955Mua xe, nhận xeNăm 1955Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1955