Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 1955
Dương lịch tháng 11/1955, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Ất Mùi. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBa 1/11 | 17/9 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 2/11 | 18/9 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Bích. phạm Tam Nương |
| TNăm 3/11 | 19/9 | Mậu Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Khuê. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 4/11 | 20/9 | Kỷ Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Lâu. trực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 5/11 | 21/9 | Canh Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vị. trực Thành hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 6/11 | 22/9 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 7/11 | 23/9 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 8/11 | 24/9 | Quý Dậu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chủy. trực Khai hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 9/11 | 25/9 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Sâm. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TNăm 10/11 | 26/9 | Ất Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tỉnh. trực Kiến hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 11/11 | 27/9 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Quỷ. phạm Tam Nương |
| TBảy 12/11 | 28/9 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 13/11 | 29/9 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 14/11 | 1/10 | Kỷ Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Trương. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 15/11 | 2/10 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 16/11 | 3/10 | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chẩn. phạm Tam Nương |
| TNăm 17/11 | 4/10 | Nhâm Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Giác. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 18/11 | 5/10 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 19/11 | 6/10 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 20/11 | 7/10 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Phòng. phạm Tam Nương |
| THai 21/11 | 8/10 | Bính Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tâm. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 22/11 | 9/10 | Đinh Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 23/11 | 10/10 | Mậu Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cơ. sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 24/11 | 11/10 | Kỷ Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đẩu. trực Mãn hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 25/11 | 12/10 | Canh Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 26/11 | 13/10 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 27/11 | 14/10 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| THai 28/11 | 15/10 | Quý Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nguy. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| TBa 29/11 | 16/10 | Giáp Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Thất. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 30/11 | 17/10 | Ất Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Bích. trực Thành hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/1955 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 8/11, 10/11, 22/11, 24/11, 30/11.
Tháng 11/1955 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.