Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 27/12/1941

Thứ Bảy
27
tháng 12/1941
Âm lịch: 10/11
Ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Tý, năm Tân Tỵ
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Đông chí
Trực Thu · Sao Liễu Thổ Chương (hung) · Ngày Không Phòng (kỵ cưới)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Mão

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 27/12/1941 hợp làm gì?

Trực Thu: Ngày thu về (còn viết Thâu); lợi cho việc thu nạp, không hợp mở đầu việc mới. Sao Liễu Thổ Chương (hung). Ngày phạm Không Phòng (kỵ cưới).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Thu không hợp, sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiNên tránhphạm Không Phòng (kỵ cưới)
Động thổ, làm nhàXấutrực Thu không hợp, sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngMinh Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Thu không hợp, Minh Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchTốttrực Thu hợp việc này, sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo

Lịch tháng 12/1941

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 27/12/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 27/12/1941 dương lịch là ngày 10/11 năm Tân Tỵ âm lịch, ngày Kỷ Dậu.

Ngày 27/12/1941 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 27/12/1941?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).