Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 1927

Dương lịch tháng 1/1927, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Bính Dần. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/1 28/11 Ất Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Nữ. phạm Sát Chủ Dương
CN 2/1 29/11 Bính Thân Rất tốt Trực Thành, sao Hư. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
THai 3/1 30/11 Đinh Dậu Xấu Trực Thu, sao Nguy. trực Thu không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 4/1 1/12 Mậu Tuất Rất tốt Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TTư 5/1 2/12 Kỷ Hợi Bình thường Trực Bế, sao Bích. trực Bế không hợp, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 6/1 3/12 Canh Tý Nên tránh Trực Bế, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 7/1 4/12 Tân Sửu Tốt Trực Kiến, sao Lâu. trực Kiến hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 8/1 5/12 Nhâm Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 9/1 6/12 Quý Mão Tốt Trực Mãn, sao Mão. trực Mãn hợp việc này, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 10/1 7/12 Giáp Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBa 11/1 8/12 Ất Tỵ Xấu Trực Định, sao Chủy. trực Định không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 12/1 9/12 Bính Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Sâm. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 13/1 10/12 Đinh Mùi Xấu Trực Phá, sao Tỉnh. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 14/1 11/12 Mậu Thân Xấu Trực Nguy, sao Quỷ. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 15/1 12/12 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Liễu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 16/1 13/12 Canh Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 17/1 14/12 Tân Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 18/1 15/12 Nhâm Tý Xấu Trực Bế, sao Dực. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TTư 19/1 16/12 Quý Sửu Tốt Trực Kiến, sao Chẩn. trực Kiến hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 20/1 17/12 Giáp Dần Bình thường Trực Trừ, sao Giác. Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 21/1 18/12 Ất Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 22/1 19/12 Bính Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Đê. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
CN 23/1 20/12 Đinh Tỵ Bình thường Trực Định, sao Phòng. trực Định không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 24/1 21/12 Mậu Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Tâm. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBa 25/1 22/12 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 26/1 23/12 Canh Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 27/1 24/12 Tân Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Đẩu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 28/1 25/12 Nhâm Tuất Xấu Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 29/1 26/12 Quý Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Nữ. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
CN 30/1 27/12 Giáp Tý Nên tránh Trực Bế, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 31/1 28/12 Ất Sửu Bình thường Trực Kiến, sao Nguy. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/1926 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/1927

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1927 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 2/1, 4/1, 7/1, 9/1, 19/1, 29/1.

Tháng 1/1927 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.