Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 1918

Dương lịch tháng 12/1918, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Mậu Ngọ. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/12 28/10 Nhâm Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Tinh. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 2/12 29/10 Quý Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Trương. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBa 3/12 1/11 Giáp Thân Xấu Trực Thu, sao Dực. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TTư 4/12 2/11 Ất Dậu Rất tốt Trực Khai, sao Chẩn. trực Khai hợp việc này, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 5/12 3/11 Bính Tuất Nên tránh Trực Bế, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 6/12 4/11 Đinh Hợi Bình thường Trực Kiến, sao Cang. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBảy 7/12 5/11 Mậu Tý Nên tránh Trực Trừ, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 8/12 6/11 Kỷ Sửu Tốt Trực Trừ, sao Phòng. sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 9/12 7/11 Canh Dần Nên tránh Trực Mãn, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 10/12 8/11 Tân Mão Nên tránh Trực Bình, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 11/12 9/11 Nhâm Thìn Xấu Trực Định, sao Cơ. trực Định không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 12/12 10/11 Quý Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Đẩu. trực Chấp không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 13/12 11/11 Giáp Ngọ Xấu Trực Phá, sao Ngưu. trực Phá không hợp, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 14/12 12/11 Ất Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Nữ. phạm Sát Chủ Dương
CN 15/12 13/11 Bính Thân Nên tránh Trực Thành, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 16/12 14/11 Đinh Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 17/12 15/11 Mậu Tuất Bình thường Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TTư 18/12 16/11 Kỷ Hợi Xấu Trực Bế, sao Bích. trực Bế không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 19/12 17/11 Canh Tý Rất tốt Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 20/12 18/11 Tân Sửu Nên tránh Trực Trừ, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 21/12 19/11 Nhâm Dần Bình thường Trực Mãn, sao Vị. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
CN 22/12 20/11 Quý Mão Nên tránh Trực Bình, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 23/12 21/11 Giáp Thìn Nên tránh Trực Định, sao Tất. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 24/12 22/11 Ất Tỵ Nên tránh Trực Chấp, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 25/12 23/11 Bính Ngọ Nên tránh Trực Phá, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 26/12 24/11 Đinh Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 27/12 25/11 Mậu Thân Rất tốt Trực Thành, sao Quỷ. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 28/12 26/11 Kỷ Dậu Xấu Trực Thu, sao Liễu. trực Thu không hợp, Minh Đường hoàng đạo
CN 29/12 27/11 Canh Tuất Nên tránh Trực Khai, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 30/12 28/11 Tân Hợi Xấu Trực Bế, sao Trương. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBa 31/12 29/11 Nhâm Tý Rất tốt Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 11/1918 Tháng sauXuất hành, đi xa 1/1919

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/1918 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 2/12, 4/12, 8/12, 19/12, 27/12, 31/12.

Tháng 12/1918 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.