Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 1919
Dương lịch tháng 1/1919, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Mậu Ngọ. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TTư 1/1 | 30/11 | Quý Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 2/1 | 1/12 | Giáp Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Giác. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 3/1 | 2/12 | Ất Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cang. Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 4/1 | 3/12 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| CN 5/1 | 4/12 | Đinh Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Phòng. trực Chấp không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 6/1 | 5/12 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 7/1 | 6/12 | Kỷ Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vĩ. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 8/1 | 7/12 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 9/1 | 8/12 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đẩu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 10/1 | 9/12 | Nhâm Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 11/1 | 10/12 | Quý Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nữ. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 12/1 | 11/12 | Giáp Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Hư. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo |
| THai 13/1 | 12/12 | Ất Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nguy. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 14/1 | 13/12 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 15/1 | 14/12 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 16/1 | 15/12 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 17/1 | 16/12 | Kỷ Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Lâu. trực Định không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 18/1 | 17/12 | Canh Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vị. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 19/1 | 18/12 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 20/1 | 19/12 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tất. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBa 21/1 | 20/12 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Chủy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 22/1 | 21/12 | Giáp Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Sâm. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 23/1 | 22/12 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 24/1 | 23/12 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 25/1 | 24/12 | Đinh Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Liễu. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| CN 26/1 | 25/12 | Mậu Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tinh. Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 27/1 | 26/12 | Kỷ Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Trương. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 28/1 | 27/12 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 29/1 | 28/12 | Tân Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Chẩn. trực Định không hợp, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 30/1 | 29/12 | Nhâm Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Giác. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 31/1 | 30/12 | Quý Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Cang. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/1919 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 1/1, 2/1, 11/1, 27/1.
Tháng 1/1919 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.