Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 1913

Dương lịch tháng 11/1913, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Quý Sửu. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/11 4/10 Bính Tuất Rất tốt Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 2/11 5/10 Đinh Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 3/11 6/10 Mậu Tý Bình thường Trực Mãn, sao Tất. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 4/11 7/10 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 5/11 8/10 Canh Dần Xấu Trực Định, sao Sâm. trực Định không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 6/11 9/10 Tân Mão Xấu Trực Chấp, sao Tỉnh. trực Chấp không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 7/11 10/10 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 8/11 11/10 Quý Tỵ Xấu Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo
CN 9/11 12/10 Giáp Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Tinh. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 10/11 13/10 Ất Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 11/11 14/10 Bính Thân Nên tránh Trực Thu, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 12/11 15/10 Đinh Dậu Tốt Trực Khai, sao Chẩn. trực Khai hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 13/11 16/10 Mậu Tuất Xấu Trực Bế, sao Giác. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 14/11 17/10 Kỷ Hợi Rất tốt Trực Kiến, sao Cang. trực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 15/11 18/10 Canh Tý Nên tránh Trực Trừ, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 16/11 19/10 Tân Sửu Rất tốt Trực Mãn, sao Phòng. trực Mãn hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 17/11 20/10 Nhâm Dần Xấu Trực Bình, sao Tâm. Thiên Lao hắc đạo
TBa 18/11 21/10 Quý Mão Xấu Trực Định, sao Vĩ. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 19/11 22/10 Giáp Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 20/11 23/10 Ất Tỵ Nên tránh Trực Phá, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 21/11 24/10 Bính Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Ngưu. trực Nguy không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 22/11 25/10 Đinh Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Nữ. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
CN 23/11 26/10 Mậu Thân Nên tránh Trực Thu, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 24/11 27/10 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Khai, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 25/11 28/10 Canh Tuất Xấu Trực Bế, sao Thất. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 26/11 29/10 Tân Hợi Rất tốt Trực Kiến, sao Bích. trực Kiến hợp việc này, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 27/11 30/10 Nhâm Tý Xấu Trực Trừ, sao Khuê. Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 28/11 1/11 Quý Sửu Rất tốt Trực Mãn, sao Lâu. trực Mãn hợp việc này, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 29/11 2/11 Giáp Dần Xấu Trực Bình, sao Vị. Bạch Hổ hắc đạo
CN 30/11 3/11 Ất Mão Nên tránh Trực Định, sao Mão. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 10/1913 Tháng sauXuất hành, đi xa 12/1913

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1913 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 1/11, 12/11, 14/11, 16/11, 22/11, 26/11, 28/11.

Tháng 11/1913 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.