Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 1911

Dương lịch tháng 12/1911, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Tân Hợi. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/12 11/10 Ất Tỵ Xấu Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo
TBảy 2/12 12/10 Bính Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Vị. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
CN 3/12 13/10 Đinh Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 4/12 14/10 Mậu Thân Nên tránh Trực Thu, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 5/12 15/10 Kỷ Dậu Bình thường Trực Khai, sao Chủy. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TTư 6/12 16/10 Canh Tuất Xấu Trực Bế, sao Sâm. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 7/12 17/10 Tân Hợi Rất tốt Trực Kiến, sao Tỉnh. trực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 8/12 18/10 Nhâm Tý Nên tránh Trực Kiến, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 9/12 19/10 Quý Sửu Bình thường Trực Trừ, sao Liễu. Ngọc Đường hoàng đạo
CN 10/12 20/10 Giáp Dần Bình thường Trực Mãn, sao Tinh. trực Mãn hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
THai 11/12 21/10 Ất Mão Xấu Trực Bình, sao Trương. Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 12/12 22/10 Bính Thìn Nên tránh Trực Định, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TTư 13/12 23/10 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Chấp, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 14/12 24/10 Mậu Ngọ Xấu Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 15/12 25/10 Kỷ Mùi Xấu Trực Nguy, sao Cang. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 16/12 26/10 Canh Thân Nên tránh Trực Thành, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 17/12 27/10 Tân Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 18/12 28/10 Nhâm Tuất Rất tốt Trực Khai, sao Tâm. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 19/12 29/10 Quý Hợi Xấu Trực Bế, sao Vĩ. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TTư 20/12 1/11 Giáp Tý Rất tốt Trực Kiến, sao Cơ. trực Kiến hợp việc này, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 21/12 2/11 Ất Sửu Bình thường Trực Trừ, sao Đẩu. Kim Đường hoàng đạo
TSáu 22/12 3/11 Bính Dần Nên tránh Trực Mãn, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 23/12 4/11 Đinh Mão Nên tránh Trực Bình, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 24/12 5/11 Mậu Thìn Nên tránh Trực Định, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ
THai 25/12 6/11 Kỷ Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Nguy. trực Chấp không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 26/12 7/11 Canh Ngọ Nên tránh Trực Phá, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 27/12 8/11 Tân Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Bích. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 28/12 9/11 Nhâm Thân Rất tốt Trực Thành, sao Khuê. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 29/12 10/11 Quý Dậu Bình thường Trực Thu, sao Lâu. trực Thu không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 30/12 11/11 Giáp Tuất Bình thường Trực Khai, sao Vị. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
CN 31/12 12/11 Ất Hợi Xấu Trực Bế, sao Mão. trực Bế không hợp, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 11/1911 Tháng sauXuất hành, đi xa 1/1912

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/1911 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 7/12, 18/12, 20/12, 28/12.

Tháng 12/1911 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.