Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 28/12/1911

Thứ Năm
28
tháng 12/1911
Âm lịch: 9/11
Ngày Nhâm Thân, tháng Canh Tý, năm Tân Hợi
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Đông chí
Trực Thành · Sao Khuê Mộc Lang (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Dần

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 28/12/1911 hợp làm gì?

Trực Thành: Ngày thành tựu, đại cát; hợp hầu hết việc khởi sự. Sao Khuê Mộc Lang (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốttrực Thành hợp việc này, sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốttrực Thành hợp việc này, sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
Mua xe, nhận xeRất tốttrực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
Xuất hành, đi xaRất tốttrực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchTốttrực Thành hợp việc này, sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo

Lịch tháng 12/1911

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 28/12/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 28/12/1911 dương lịch là ngày 9/11 năm Tân Hợi âm lịch, ngày Nhâm Thân.

Ngày 28/12/1911 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 28/12/1911?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).