Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 1906
Dương lịch tháng 12/1906, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Bính Ngọ. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBảy 1/12 | 16/10 | Kỷ Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nữ. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 2/12 | 17/10 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 3/12 | 18/10 | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 4/12 | 19/10 | Nhâm Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Thất. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 5/12 | 20/10 | Quý Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Bích. trực Thành hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 6/12 | 21/10 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 7/12 | 22/10 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Lâu. phạm Tam Nương |
| TBảy 8/12 | 23/10 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| CN 9/12 | 24/10 | Đinh Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Mão. trực Bế không hợp, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 10/12 | 25/10 | Mậu Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tất. trực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 11/12 | 26/10 | Kỷ Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chủy. Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 12/12 | 27/10 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 13/12 | 28/10 | Tân Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tỉnh. Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 14/12 | 29/10 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 15/12 | 30/10 | Quý Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Liễu. trực Chấp không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| CN 16/12 | 1/11 | Giáp Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tinh. trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| THai 17/12 | 2/11 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Trương. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 18/12 | 3/11 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Dực. phạm Tam Nương |
| TTư 19/12 | 4/11 | Đinh Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chẩn. trực Thu không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 20/12 | 5/11 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 21/12 | 6/11 | Kỷ Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cang. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 22/12 | 7/11 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đê. phạm Tam Nương |
| CN 23/12 | 8/11 | Tân Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Phòng. sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 24/12 | 9/11 | Nhâm Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tâm. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 25/12 | 10/11 | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 26/12 | 11/11 | Giáp Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cơ. trực Định không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 27/12 | 12/11 | Ất Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đẩu. trực Chấp không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 28/12 | 13/11 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 29/12 | 14/11 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| CN 30/12 | 15/11 | Mậu Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Hư. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 31/12 | 16/11 | Kỷ Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nguy. trực Thu không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/1906 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 5/12, 23/12, 30/12.
Tháng 12/1906 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.