Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 1907

Dương lịch tháng 1/1907, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Bính Ngọ. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/1 17/11 Canh Tuất Bình thường Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TTư 2/1 18/11 Tân Hợi Nên tránh Trực Bế, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 3/1 19/11 Nhâm Tý Rất tốt Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 4/1 20/11 Quý Sửu Tốt Trực Trừ, sao Lâu. sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 5/1 21/11 Giáp Dần Nên tránh Trực Mãn, sao Vị. phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 6/1 22/11 Ất Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Mão. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 7/1 23/11 Bính Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 8/1 24/11 Đinh Tỵ Xấu Trực Định, sao Chủy. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 9/1 25/11 Mậu Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Sâm. trực Chấp không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 10/1 26/11 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Tỉnh. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 11/1 27/11 Canh Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 12/1 28/11 Tân Dậu Rất tốt Trực Thành, sao Liễu. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
CN 13/1 29/11 Nhâm Tuất Xấu Trực Thu, sao Tinh. trực Thu không hợp, Thiên Hình hắc đạo
THai 14/1 1/12 Quý Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBa 15/1 2/12 Giáp Tý Xấu Trực Bế, sao Dực. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TTư 16/1 3/12 Ất Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 17/1 4/12 Bính Dần Bình thường Trực Trừ, sao Giác. Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 18/1 5/12 Đinh Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 19/1 6/12 Mậu Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 20/1 7/12 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 21/1 8/12 Canh Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Tâm. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBa 22/1 9/12 Tân Mùi Xấu Trực Phá, sao Vĩ. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 23/1 10/12 Nhâm Thân Bình thường Trực Nguy, sao Cơ. trực Nguy không hợp, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 24/1 11/12 Quý Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Đẩu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 25/1 12/12 Giáp Tuất Xấu Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 26/1 13/12 Ất Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 27/1 14/12 Bính Tý Nên tránh Trực Bế, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ
THai 28/1 15/12 Đinh Sửu Bình thường Trực Kiến, sao Nguy. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBa 29/1 16/12 Mậu Dần Bình thường Trực Trừ, sao Thất. Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 30/1 17/12 Kỷ Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Bích. trực Mãn hợp việc này, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 31/1 18/12 Canh Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/1906 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/1907

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1907 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 3/1, 4/1, 12/1, 14/1, 30/1.

Tháng 1/1907 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.