Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 1906

Dương lịch tháng 11/1906, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Bính Ngọ. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/11 15/9 Kỷ Dậu Xấu Trực Bế, sao Đẩu. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 2/11 16/9 Canh Tuất Bình thường Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 3/11 17/9 Tân Hợi Bình thường Trực Trừ, sao Nữ. Ngọc Đường hoàng đạo
CN 4/11 18/9 Nhâm Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 5/11 19/9 Quý Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương
TBa 6/11 20/9 Giáp Dần Nên tránh Trực Định, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 7/11 21/9 Ất Mão Xấu Trực Chấp, sao Bích. trực Chấp không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 8/11 22/9 Bính Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 9/11 23/9 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Phá, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 10/11 24/9 Mậu Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Vị. trực Nguy không hợp, Thiên Hình hắc đạo
CN 11/11 25/9 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Mão. phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 12/11 26/9 Canh Thân Xấu Trực Thu, sao Tất. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 13/11 27/9 Tân Dậu Nên tránh Trực Khai, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 14/11 28/9 Nhâm Tuất Xấu Trực Bế, sao Sâm. trực Bế không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 15/11 29/9 Quý Hợi Rất tốt Trực Kiến, sao Tỉnh. trực Kiến hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 16/11 1/10 Giáp Tý Xấu Trực Trừ, sao Quỷ. Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 17/11 2/10 Ất Sửu Rất tốt Trực Mãn, sao Liễu. trực Mãn hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 18/11 3/10 Bính Dần Nên tránh Trực Bình, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 19/11 4/10 Đinh Mão Xấu Trực Định, sao Trương. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 20/11 5/10 Mậu Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TTư 21/11 6/10 Kỷ Tỵ Xấu Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 22/11 7/10 Canh Ngọ Nên tránh Trực Nguy, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 23/11 8/10 Tân Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 24/11 9/10 Nhâm Thân Nên tránh Trực Thu, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 25/11 10/10 Quý Dậu Tốt Trực Khai, sao Phòng. trực Khai hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 26/11 11/10 Giáp Tuất Xấu Trực Bế, sao Tâm. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 27/11 12/10 Ất Hợi Rất tốt Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TTư 28/11 13/10 Bính Tý Nên tránh Trực Trừ, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 29/11 14/10 Đinh Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 30/11 15/10 Mậu Dần Xấu Trực Bình, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 10/1906 Tháng sauXuất hành, đi xa 12/1906

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1906 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 15/11, 17/11, 23/11, 25/11, 27/11.

Tháng 11/1906 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.