Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 2096

Dương lịch tháng 11/2096, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Bính Thìn. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/11 17/9 Đinh Hợi Bình thường Trực Trừ, sao Tỉnh. Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 2/11 18/9 Mậu Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 3/11 19/9 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương
CN 4/11 20/9 Canh Dần Nên tránh Trực Định, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 5/11 21/9 Tân Mão Xấu Trực Chấp, sao Trương. trực Chấp không hợp, Câu Trận hắc đạo
TBa 6/11 22/9 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 7/11 23/9 Quý Tỵ Nên tránh Trực Phá, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 8/11 24/9 Giáp Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Giác. trực Nguy không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 9/11 25/9 Ất Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Cang. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 10/11 26/9 Bính Thân Xấu Trực Thu, sao Đê. trực Thu không hợp, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 11/11 27/9 Đinh Dậu Nên tránh Trực Khai, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 12/11 28/9 Mậu Tuất Xấu Trực Bế, sao Tâm. trực Bế không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 13/11 29/9 Kỷ Hợi Rất tốt Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 14/11 30/9 Canh Tý Bình thường Trực Trừ, sao Cơ. sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 15/11 1/10 Tân Sửu Rất tốt Trực Mãn, sao Đẩu. trực Mãn hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 16/11 2/10 Nhâm Dần Xấu Trực Bình, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 17/11 3/10 Quý Mão Nên tránh Trực Định, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 18/11 4/10 Giáp Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 19/11 5/10 Ất Tỵ Nên tránh Trực Phá, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 20/11 6/10 Bính Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Thất. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TTư 21/11 7/10 Đinh Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 22/11 8/10 Mậu Thân Nên tránh Trực Thu, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 23/11 9/10 Kỷ Dậu Tốt Trực Khai, sao Lâu. trực Khai hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 24/11 10/10 Canh Tuất Xấu Trực Bế, sao Vị. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 25/11 11/10 Tân Hợi Tốt Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến hợp việc này, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 26/11 12/10 Nhâm Tý Xấu Trực Trừ, sao Tất. Bạch Hổ hắc đạo
TBa 27/11 13/10 Quý Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 28/11 14/10 Giáp Dần Nên tránh Trực Bình, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 29/11 15/10 Ất Mão Xấu Trực Định, sao Tỉnh. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 30/11 16/10 Bính Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 10/2096 Tháng sauXuất hành, đi xa 12/2096

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2096 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 13/11, 15/11, 23/11, 25/11.

Tháng 11/2096 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2096Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2096Động thổ, làm nhàNăm 2096Mua xe, nhận xeNăm 2096Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2096