Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 2096

Dương lịch tháng 12/2096, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Bính Thìn. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/12 17/10 Đinh Tỵ Xấu Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo
CN 2/12 18/10 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Nguy, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 3/12 19/10 Kỷ Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Trương. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBa 4/12 20/10 Canh Thân Nên tránh Trực Thu, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 5/12 21/10 Tân Dậu Tốt Trực Khai, sao Chẩn. trực Khai hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 6/12 22/10 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Khai, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 7/12 23/10 Quý Hợi Nên tránh Trực Bế, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 8/12 24/10 Giáp Tý Bình thường Trực Kiến, sao Đê. trực Kiến hợp việc này, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 9/12 25/10 Ất Sửu Tốt Trực Trừ, sao Phòng. sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 10/12 26/10 Bính Dần Bình thường Trực Mãn, sao Tâm. trực Mãn hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TBa 11/12 27/10 Đinh Mão Nên tránh Trực Bình, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 12/12 28/10 Mậu Thìn Nên tránh Trực Định, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 13/12 29/10 Kỷ Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Đẩu. trực Chấp không hợp, Câu Trận hắc đạo
TSáu 14/12 30/10 Canh Ngọ Xấu Trực Phá, sao Ngưu. trực Phá không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 15/12 1/11 Tân Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Nữ. phạm Sát Chủ Dương
CN 16/12 2/11 Nhâm Thân Rất tốt Trực Thành, sao Hư. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
THai 17/12 3/11 Quý Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 18/12 4/11 Giáp Tuất Bình thường Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TTư 19/12 5/11 Ất Hợi Nên tránh Trực Bế, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 20/12 6/11 Bính Tý Rất tốt Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 21/12 7/11 Đinh Sửu Nên tránh Trực Trừ, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 22/12 8/11 Mậu Dần Bình thường Trực Mãn, sao Vị. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
CN 23/12 9/11 Kỷ Mão Nên tránh Trực Bình, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 24/12 10/11 Canh Thìn Xấu Trực Định, sao Tất. trực Định không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBa 25/12 11/11 Tân Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Chủy. trực Chấp không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 26/12 12/11 Nhâm Ngọ Xấu Trực Phá, sao Sâm. trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 27/12 13/11 Quý Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 28/12 14/11 Giáp Thân Nên tránh Trực Thành, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 29/12 15/11 Ất Dậu Xấu Trực Thu, sao Liễu. trực Thu không hợp, Minh Đường hoàng đạo
CN 30/12 16/11 Bính Tuất Bình thường Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
THai 31/12 17/11 Đinh Hợi Xấu Trực Bế, sao Trương. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 11/2096 Tháng sauXuất hành, đi xa 1/2097

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/2096 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 3/12, 5/12, 9/12, 16/12, 20/12.

Tháng 12/2096 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2096Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2096Động thổ, làm nhàNăm 2096Mua xe, nhận xeNăm 2096Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2096