Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 2096

Dương lịch tháng 10/2096, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Bính Thìn. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/10 16/8 Bính Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 2/10 17/8 Đinh Tỵ Bình thường Trực Thành, sao Chủy. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TTư 3/10 18/8 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 4/10 19/8 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 5/10 20/8 Canh Thân Xấu Trực Bế, sao Quỷ. trực Bế không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 6/10 21/8 Tân Dậu Rất tốt Trực Kiến, sao Liễu. trực Kiến hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 7/10 22/8 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 8/10 23/8 Quý Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 9/10 24/8 Giáp Tý Rất tốt Trực Mãn, sao Dực. trực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 10/10 25/8 Ất Sửu Bình thường Trực Bình, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 11/10 26/8 Bính Dần Xấu Trực Định, sao Giác. trực Định không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 12/10 27/8 Đinh Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Cang. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 13/10 28/8 Mậu Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 14/10 29/8 Kỷ Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 15/10 30/8 Canh Ngọ Rất tốt Trực Thành, sao Tâm. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 16/10 1/9 Tân Mùi Xấu Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu không hợp, Chu Tước hắc đạo
TTư 17/10 2/9 Nhâm Thân Rất tốt Trực Khai, sao Cơ. trực Khai hợp việc này, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 18/10 3/9 Quý Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 19/10 4/9 Giáp Tuất Bình thường Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 20/10 5/9 Ất Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 21/10 6/9 Bính Tý Bình thường Trực Mãn, sao Hư. trực Mãn hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
THai 22/10 7/9 Đinh Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Nguy. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBa 23/10 8/9 Mậu Dần Nên tránh Trực Định, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 24/10 9/9 Kỷ Mão Xấu Trực Chấp, sao Bích. trực Chấp không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 25/10 10/9 Canh Thìn Xấu Trực Phá, sao Khuê. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 26/10 11/9 Tân Tỵ Bình thường Trực Nguy, sao Lâu. trực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 27/10 12/9 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Thành, sao Vị. trực Thành hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
CN 28/10 13/9 Quý Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 29/10 14/9 Giáp Thân Nên tránh Trực Khai, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 30/10 15/9 Ất Dậu Xấu Trực Bế, sao Chủy. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TTư 31/10 16/9 Bính Tuất Bình thường Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 9/2096 Tháng sauXuất hành, đi xa 11/2096

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2096 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 6/10, 9/10, 15/10, 17/10.

Tháng 10/2096 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2096Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2096Động thổ, làm nhàNăm 2096Mua xe, nhận xeNăm 2096Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2096