Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 2089

Dương lịch tháng 12/2089, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Kỷ Dậu. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/12 30/10 Canh Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 2/12 1/11 Tân Tỵ Xấu Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 3/12 2/11 Nhâm Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Vị. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 4/12 3/11 Quý Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Mão. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
THai 5/12 4/11 Giáp Thân Xấu Trực Thu, sao Tất. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBa 6/12 5/11 Ất Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 7/12 6/11 Bính Tuất Bình thường Trực Khai, sao Sâm. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 8/12 7/11 Đinh Hợi Nên tránh Trực Bế, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 9/12 8/11 Mậu Tý Rất tốt Trực Kiến, sao Quỷ. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 10/12 9/11 Kỷ Sửu Bình thường Trực Trừ, sao Liễu. Kim Đường hoàng đạo
CN 11/12 10/11 Canh Dần Bình thường Trực Mãn, sao Tinh. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
THai 12/12 11/11 Tân Mão Nên tránh Trực Bình, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 13/12 12/11 Nhâm Thìn Xấu Trực Định, sao Dực. trực Định không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TTư 14/12 13/11 Quý Tỵ Nên tránh Trực Chấp, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 15/12 14/11 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Phá, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 16/12 15/11 Ất Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Cang. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 17/12 16/11 Bính Thân Tốt Trực Thành, sao Đê. trực Thành hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 18/12 17/11 Đinh Dậu Bình thường Trực Thu, sao Phòng. trực Thu không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 19/12 18/11 Mậu Tuất Nên tránh Trực Khai, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 20/12 19/11 Kỷ Hợi Xấu Trực Bế, sao Vĩ. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
TTư 21/12 20/11 Canh Tý Rất tốt Trực Kiến, sao Cơ. trực Kiến hợp việc này, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 22/12 21/11 Tân Sửu Nên tránh Trực Trừ, sao Đẩu. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 23/12 22/11 Nhâm Dần Nên tránh Trực Mãn, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 24/12 23/11 Quý Mão Nên tránh Trực Bình, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 25/12 24/11 Giáp Thìn Xấu Trực Định, sao Hư. trực Định không hợp, Thiên Lao hắc đạo
THai 26/12 25/11 Ất Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Nguy. trực Chấp không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 27/12 26/11 Bính Ngọ Xấu Trực Phá, sao Thất. trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 28/12 27/11 Đinh Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Bích. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 29/12 28/11 Mậu Thân Rất tốt Trực Thành, sao Khuê. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 30/12 29/11 Kỷ Dậu Bình thường Trực Thu, sao Lâu. trực Thu không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 31/12 30/11 Canh Tuất Bình thường Trực Khai, sao Vị. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 11/2089 Tháng sauXuất hành, đi xa 1/2090

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/2089 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 9/12, 17/12, 21/12, 29/12.

Tháng 12/2089 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2089Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2089Động thổ, làm nhàNăm 2089Mua xe, nhận xeNăm 2089Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2089