Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 1959

Dương lịch tháng 11/1959, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Kỷ Hợi. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/11 1/10 Đinh Hợi Bình thường Trực Trừ, sao Mão. sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 2/11 2/10 Mậu Tý Bình thường Trực Mãn, sao Tất. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 3/11 3/10 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 4/11 4/10 Canh Dần Xấu Trực Định, sao Sâm. trực Định không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 5/11 5/10 Tân Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 6/11 6/10 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 7/11 7/10 Quý Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 8/11 8/10 Giáp Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Tinh. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 9/11 9/10 Ất Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Trương. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBa 10/11 10/10 Bính Thân Nên tránh Trực Thu, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 11/11 11/10 Đinh Dậu Tốt Trực Khai, sao Chẩn. trực Khai hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 12/11 12/10 Mậu Tuất Xấu Trực Bế, sao Giác. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 13/11 13/10 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Kiến, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 14/11 14/10 Canh Tý Nên tránh Trực Trừ, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 15/11 15/10 Tân Sửu Rất tốt Trực Mãn, sao Phòng. trực Mãn hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 16/11 16/10 Nhâm Dần Xấu Trực Bình, sao Tâm. Thiên Lao hắc đạo
TBa 17/11 17/10 Quý Mão Xấu Trực Định, sao Vĩ. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 18/11 18/10 Giáp Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 19/11 19/10 Ất Tỵ Xấu Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo
TSáu 20/11 20/10 Bính Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Ngưu. trực Nguy không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 21/11 21/10 Đinh Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Nữ. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
CN 22/11 22/10 Mậu Thân Nên tránh Trực Thu, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 23/11 23/10 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Khai, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 24/11 24/10 Canh Tuất Xấu Trực Bế, sao Thất. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 25/11 25/10 Tân Hợi Rất tốt Trực Kiến, sao Bích. trực Kiến hợp việc này, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 26/11 26/10 Nhâm Tý Xấu Trực Trừ, sao Khuê. Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 27/11 27/10 Quý Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 28/11 28/10 Giáp Dần Xấu Trực Bình, sao Vị. Thiên Lao hắc đạo
CN 29/11 29/10 Ất Mão Xấu Trực Định, sao Mão. trực Định không hợp, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 30/11 1/11 Bính Thìn Xấu Trực Chấp, sao Tất. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 10/1959 Tháng sauXuất hành, đi xa 12/1959

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1959 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 9/11, 11/11, 15/11, 21/11, 25/11.

Tháng 11/1959 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1959Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1959Động thổ, làm nhàNăm 1959Mua xe, nhận xeNăm 1959Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1959