Bỏ qua menu

Lịch âm thứ tư 14/11/1945

Thứ Tư
14
tháng 11/1945
Âm lịch: 10/10
Ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Hợi, năm Ất Dậu
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Lập đông
Trực Kiến · Sao Bích Thủy Du (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Tỵ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 14/11/1945 hợp làm gì?

Trực Kiến: Ngày khởi đầu chu kỳ, khí vượng; hợp việc khởi sự nhỏ và đi lại, kỵ đào đắp đất. Sao Bích Thủy Du (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngRất tốttrực Kiến hợp việc này, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Kiến không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngtrực Kiến không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeTốtsao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaRất tốttrực Kiến hợp việc này, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchTốtsao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo

Lịch tháng 11/1945

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/11/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 14/11/1945 dương lịch là ngày 10/10 năm Ất Dậu âm lịch, ngày Đinh Hợi.

Ngày 14/11/1945 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 14/11/1945?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).