Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 1935

Dương lịch tháng 11/1935, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Ất Hợi. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/11 6/10 Tân Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Lâu. trực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo
TBảy 2/11 7/10 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 3/11 8/10 Quý Mùi Xấu Trực Thu, sao Mão. trực Thu không hợp, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 4/11 9/10 Giáp Thân Nên tránh Trực Khai, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 5/11 10/10 Ất Dậu Xấu Trực Bế, sao Chủy. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
TTư 6/11 11/10 Bính Tuất Rất tốt Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 7/11 12/10 Đinh Hợi Bình thường Trực Trừ, sao Tỉnh. Kim Đường hoàng đạo
TSáu 8/11 13/10 Mậu Tý Nên tránh Trực Trừ, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 9/11 14/10 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 10/11 15/10 Canh Dần Xấu Trực Bình, sao Tinh. Thiên Lao hắc đạo
THai 11/11 16/10 Tân Mão Xấu Trực Định, sao Trương. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 12/11 17/10 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 13/11 18/10 Quý Tỵ Nên tránh Trực Phá, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 14/11 19/10 Giáp Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Giác. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 15/11 20/10 Ất Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 16/11 21/10 Bính Thân Nên tránh Trực Thu, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 17/11 22/10 Đinh Dậu Nên tránh Trực Khai, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 18/11 23/10 Mậu Tuất Nên tránh Trực Bế, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 19/11 24/10 Kỷ Hợi Rất tốt Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TTư 20/11 25/10 Canh Tý Bình thường Trực Trừ, sao Cơ. sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 21/11 26/10 Tân Sửu Rất tốt Trực Mãn, sao Đẩu. trực Mãn hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 22/11 27/10 Nhâm Dần Nên tránh Trực Bình, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 23/11 28/10 Quý Mão Xấu Trực Định, sao Nữ. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 24/11 29/10 Giáp Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 25/11 30/10 Ất Tỵ Xấu Trực Phá, sao Nguy. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo
TBa 26/11 1/11 Bính Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Thất. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 27/11 2/11 Đinh Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Bích. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 28/11 3/11 Mậu Thân Nên tránh Trực Thu, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 29/11 4/11 Kỷ Dậu Rất tốt Trực Khai, sao Lâu. trực Khai hợp việc này, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 30/11 5/11 Canh Tuất Nên tránh Trực Bế, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 10/1935 Tháng sauXuất hành, đi xa 12/1935

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1935 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 6/11, 15/11, 19/11, 21/11, 29/11.

Tháng 11/1935 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.