Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 1935

Dương lịch tháng 12/1935, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Ất Hợi. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/12 6/11 Tân Hợi Bình thường Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến hợp việc này, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 2/12 7/11 Nhâm Tý Nên tránh Trực Trừ, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 3/12 8/11 Quý Sửu Rất tốt Trực Mãn, sao Chủy. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TTư 4/12 9/11 Giáp Dần Xấu Trực Bình, sao Sâm. Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 5/12 10/11 Ất Mão Nên tránh Trực Định, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 6/12 11/11 Bính Thìn Xấu Trực Chấp, sao Quỷ. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 7/12 12/11 Đinh Tỵ Xấu Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 8/12 13/11 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Phá, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 9/12 14/11 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TBa 10/12 15/11 Canh Thân Rất tốt Trực Thành, sao Dực. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TTư 11/12 16/11 Tân Dậu Bình thường Trực Thu, sao Chẩn. trực Thu không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 12/12 17/11 Nhâm Tuất Bình thường Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 13/12 18/11 Quý Hợi Nên tránh Trực Bế, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 14/12 19/11 Giáp Tý Tốt Trực Kiến, sao Đê. trực Kiến hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 15/12 20/11 Ất Sửu Tốt Trực Trừ, sao Phòng. sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 16/12 21/11 Bính Dần Nên tránh Trực Mãn, sao Tâm. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 17/12 22/11 Đinh Mão Nên tránh Trực Bình, sao Vĩ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 18/12 23/11 Mậu Thìn Nên tránh Trực Định, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 19/12 24/11 Kỷ Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Đẩu. trực Chấp không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 20/12 25/11 Canh Ngọ Xấu Trực Phá, sao Ngưu. trực Phá không hợp, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 21/12 26/11 Tân Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Nữ. phạm Sát Chủ Dương
CN 22/12 27/11 Nhâm Thân Nên tránh Trực Thành, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 23/12 28/11 Quý Dậu Xấu Trực Thu, sao Nguy. trực Thu không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 24/12 29/11 Giáp Tuất Bình thường Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TTư 25/12 30/11 Ất Hợi Xấu Trực Bế, sao Bích. trực Bế không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 26/12 1/12 Bính Tý Bình thường Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 27/12 2/12 Đinh Sửu Bình thường Trực Trừ, sao Lâu. sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 28/12 3/12 Mậu Dần Nên tránh Trực Mãn, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 29/12 4/12 Kỷ Mão Bình thường Trực Bình, sao Mão. sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 30/12 5/12 Canh Thìn Nên tránh Trực Định, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TBa 31/12 6/12 Tân Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Chủy. trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 11/1935 Tháng sauXuất hành, đi xa 1/1936

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/1935 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 3/12, 10/12, 14/12, 15/12.

Tháng 12/1935 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.