Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 10/11/1935

Chủ nhật
10
tháng 11/1935
Âm lịch: 15/10
Ngày Canh Dần, tháng Đinh Hợi, năm Ất Hợi
Hắc đạo · Thiên Lao Tiết Lập đông
Trực Bình · Sao Tinh Nhật Mã (hung)
Rằm tháng 10
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Thân

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thiên Lao hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ. Đây cũng là ngày Rằm tháng 10.

Ngày 10/11/1935 hợp làm gì?

Trực Bình: Ngày bình thường, quân bình; làm việc thường ngày được, việc lớn nên cân nhắc. Sao Tinh Nhật Mã (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấuThiên Lao hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấusao Tinh xấu, Thiên Lao hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Bình không hợp, Thiên Lao hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấuThiên Lao hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấuThiên Lao hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấuThiên Lao hắc đạo

Lịch tháng 11/1935

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/11/1935 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 10/11/1935 dương lịch là ngày 15/10 năm Ất Hợi âm lịch, ngày Canh Dần.

Ngày 10/11/1935 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Thiên Lao hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 10/11/1935?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).