Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 1916

Dương lịch tháng 11/1916, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Bính Thìn. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/11 6/10 Nhâm Dần Xấu Trực Định, sao Sâm. trực Định không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 2/11 7/10 Quý Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 3/11 8/10 Giáp Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 4/11 9/10 Ất Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Liễu. trực Nguy không hợp, Câu Trận hắc đạo
CN 5/11 10/10 Bính Ngọ Rất tốt Trực Thành, sao Tinh. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
THai 6/11 11/10 Đinh Mùi Xấu Trực Thu, sao Trương. trực Thu không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 7/11 12/10 Mậu Thân Nên tránh Trực Khai, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 8/11 13/10 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Khai, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 9/11 14/10 Canh Tuất Nên tránh Trực Bế, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 10/11 15/10 Tân Hợi Rất tốt Trực Kiến, sao Cang. trực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 11/11 16/10 Nhâm Tý Xấu Trực Trừ, sao Đê. sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 12/11 17/10 Quý Sửu Rất tốt Trực Mãn, sao Phòng. trực Mãn hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 13/11 18/10 Giáp Dần Nên tránh Trực Bình, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 14/11 19/10 Ất Mão Xấu Trực Định, sao Vĩ. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 15/11 20/10 Bính Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 16/11 21/10 Đinh Tỵ Xấu Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo
TSáu 17/11 22/10 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Nguy, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 18/11 23/10 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 19/11 24/10 Canh Thân Nên tránh Trực Thu, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 20/11 25/10 Tân Dậu Bình thường Trực Khai, sao Nguy. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBa 21/11 26/10 Nhâm Tuất Xấu Trực Bế, sao Thất. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 22/11 27/10 Quý Hợi Nên tránh Trực Kiến, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 23/11 28/10 Giáp Tý Xấu Trực Trừ, sao Khuê. Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 24/11 29/10 Ất Sửu Rất tốt Trực Mãn, sao Lâu. trực Mãn hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 25/11 1/11 Bính Dần Xấu Trực Bình, sao Vị. Bạch Hổ hắc đạo
CN 26/11 2/11 Đinh Mão Nên tránh Trực Định, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 27/11 3/11 Mậu Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 28/11 4/11 Kỷ Tỵ Xấu Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 29/11 5/11 Canh Ngọ Nên tránh Trực Nguy, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 30/11 6/11 Tân Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Tỉnh. phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 10/1916 Tháng sauXuất hành, đi xa 12/1916

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1916 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 5/11, 10/11, 12/11, 24/11.

Tháng 11/1916 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.