Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 18/11/1916

Thứ Bảy
18
tháng 11/1916
Âm lịch: 23/10
Ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thìn
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Lập đông
Trực Thành · Sao Nữ Thổ Bức (hung) · Ngày Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Sửu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 18/11/1916 hợp làm gì?

Trực Thành: Ngày thành tựu, đại cát; hợp hầu hết việc khởi sự. Sao Nữ Thổ Bức (hung). Ngày phạm Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật.

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngNên tránhphạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
Cưới hỏi, ăn hỏiNên tránhphạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
Động thổ, làm nhàNên tránhphạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
Mua xe, nhận xeNên tránhphạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
Xuất hành, đi xaNên tránhphạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
Ký hợp đồng, giao dịchNên tránhphạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật

Lịch tháng 11/1916

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 18/11/1916 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 18/11/1916 dương lịch là ngày 23/10 năm Bính Thìn âm lịch, ngày Kỷ Mùi.

Ngày 18/11/1916 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 18/11/1916?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).