Ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 1916
Dương lịch tháng 10/1916, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Bính Thìn. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| CN 1/10 | 5/9 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 2/10 | 6/9 | Nhâm Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tất. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 3/10 | 7/9 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Chủy. phạm Tam Nương |
| TTư 4/10 | 8/9 | Giáp Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Sâm. Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 5/10 | 9/9 | Ất Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tỉnh. trực Mãn hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 6/10 | 10/9 | Bính Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Quỷ. Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 7/10 | 11/9 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 8/10 | 12/9 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 9/10 | 13/9 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 10/10 | 14/9 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 11/10 | 15/9 | Tân Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 12/10 | 16/9 | Nhâm Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Giác. trực Thành hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 13/10 | 17/9 | Quý Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cang. trực Thu không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 14/10 | 18/9 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đê. phạm Tam Nương |
| CN 15/10 | 19/9 | Ất Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Phòng. trực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 16/10 | 20/9 | Bính Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 17/10 | 21/9 | Đinh Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vĩ. Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 18/10 | 22/9 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 19/10 | 23/9 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 20/10 | 24/9 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 21/10 | 25/9 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nữ. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| CN 22/10 | 26/9 | Nhâm Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Hư. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 23/10 | 27/9 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 24/10 | 28/9 | Giáp Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Thất. trực Thành hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| TTư 25/10 | 29/9 | Ất Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Bích. trực Thu không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 26/10 | 30/9 | Bính Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Khuê. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 27/10 | 1/10 | Đinh Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Lâu. trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 28/10 | 2/10 | Mậu Tuất | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 29/10 | 3/10 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 30/10 | 4/10 | Canh Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tất. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 31/10 | 5/10 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/1916 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 5/10, 26/10, 28/10.
Tháng 10/1916 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.